Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

far

tính từ, trạng từA2
US/ˈfɑɹ/
farther
farthest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

far nghĩa là xa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

far là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located at a great distance in time or space or degree.

Các nét nghĩa của từ far

  1. 1

    tính từA2

    located at a great distance in time or space or degree

    nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa near

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • far away31.517 lần trong kho sách

    • far off20.213 lần trong kho sách

    • far beyond5.790 lần trong kho sách

    • far less5.516 lần trong kho sách

    • far better6.809 lần trong kho sách

    • far distant3.926 lần trong kho sách

    • far above4.957 lần trong kho sách

    • far greater3.407 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    being of a considerable distance or length

    có một khoảng cách hoặc chiều dài đáng kểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA2

    being the animal or vehicle on the right or being on the right side of an animal or vehicle

    là động vật hoặc phương tiện ở bên phải hoặc ở bên phải của động vật hoặc phương tiệndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từA2

    to a considerable degree

    ở một mức độ đáng kểdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    trạng từA2

    at or to or from a great distance in space

    tại hoặc đến hoặc từ một khoảng cách rất xa trong không giandịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    trạng từA2

    at or to a certain point or degree

    tại hoặc đến một điểm hoặc mức độ nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về far

far nghĩa là gì?

far nghĩa là xa (bản dịch máy, chưa biên tập). far là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located at a great distance in time or space or degree.

far dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ far có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

far được dùng trong câu như thế nào?

Trade networks spanned thousands of miles of sea and land and connected the distant trading centers and cities at their far ends. («The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/far, mã đối chiếu EV-E7E0CE30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “far” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa far và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Trade networks spanned thousands of miles of sea and land and connected the distant trading centers and cities at their far ends.
«The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Often areas closer to the epicenter are not damaged while areas farther away are damaged.
«Superposition and Interference», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is somewhat true - but much more important is the largest share of clueless users (by far).

Điều này có phần đúng - nhưng quan trọng hơn nhiều là tỷ lệ người dùng không biết gì lớn nhất (cho đến nay).dịch máy, chưa biên tập

«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Fool Gets Beaten Even in Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323601 (bản sửa đổi 2739258). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Far and wide there was nothing but snow, and not a green blade of grass was to be seen.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But in so far as we could reduce the resources devoted to nuclear weapons in particular, these are a lot of skilled scientists.
«Unrigging the media and the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272263 (bản sửa đổi 2704631). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Like atoms and molecules, a subatomic particle is far too small to be seen with the naked eye.

Giống như các nguyên tử và phân tử, một hạt hạ nguyên tử quá nhỏ để có thể nhìn thấy bằng mắt thường.dịch máy, chưa biên tập

«English-Chinese/Subatomic particle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237855 (bản sửa đổi 1899360). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This becomes a problem when reports lack adequate context, thereby leading the public to believe that problems highlighted are far worse than they really are.

Điều này trở thành vấn đề khi các báo cáo thiếu bối cảnh đầy đủ, từ đó khiến công chúng tin rằng các vấn đề được nêu ra còn tồi tệ hơn nhiều so với thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The image also shows the Earth-facing hemisphere of the Moon, since the Moon was on the far side of Earth as viewed from Mars.
«Solar System, technical/Earth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=56992 (bản sửa đổi 2249184). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On Friday I met with everyone afterward and we had a discussion about the experience thus far in the curse.
«Art History/Reflections/Ms. Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40375 (bản sửa đổi 2086506). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are all good men, and the authorities would not go far wrong if they appointed the whole six.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you reach the telephone booth, you've gone too far and should return north.
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Animal Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432942 (bản sửa đổi 3929566). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Though it would be a far cry from our modern views, the Exposition made an attempt to incorporate the African American community into the celebrations.

Mặc dù nó khác xa với quan điểm hiện đại của chúng ta, nhưng Triển lãm đã cố gắng kết hợp cộng đồng người Mỹ gốc Phi vào các lễ kỷ niệm.dịch máy, chưa biên tập

«History of Tennessee/Civil War, Reconstruction, and the Gilded Age in Tennessee (1861-1900)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411299 (bản sửa đổi 4640578). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0