far
tính từ, trạng từA2- farther
- farthest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
far nghĩa là xa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
far là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located at a great distance in time or space or degree.
Các nét nghĩa của từ far
- 1
tính từA2
located at a great distance in time or space or degree
nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa near
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
far away31.517 lần trong kho sách
far off20.213 lần trong kho sách
far beyond5.790 lần trong kho sách
far less5.516 lần trong kho sách
far better6.809 lần trong kho sách
far distant3.926 lần trong kho sách
far above4.957 lần trong kho sách
far greater3.407 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
being of a considerable distance or length
có một khoảng cách hoặc chiều dài đáng kểdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
being the animal or vehicle on the right or being on the right side of an animal or vehicle
là động vật hoặc phương tiện ở bên phải hoặc ở bên phải của động vật hoặc phương tiệndịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA2
to a considerable degree
ở một mức độ đáng kểdịch máy, chưa biên tập
- 5
trạng từA2
at or to or from a great distance in space
tại hoặc đến hoặc từ một khoảng cách rất xa trong không giandịch máy, chưa biên tập
- 6
trạng từA2
at or to a certain point or degree
tại hoặc đến một điểm hoặc mức độ nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về far
far nghĩa là gì?
far nghĩa là xa (bản dịch máy, chưa biên tập). far là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located at a great distance in time or space or degree.
far dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ far có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
far được dùng trong câu như thế nào?
Trade networks spanned thousands of miles of sea and land and connected the distant trading centers and cities at their far ends. («The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/far, mã đối chiếu EV-E7E0CE30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng