basis
danh từB1- basises
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
basis nghĩa là cơ sở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
basis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation that provides the foundation for something.
Các nét nghĩa của từ basis
- 1
danh từB1
a relation that provides the foundation for something
một mối quan hệ cung cấp nền tảng cho một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa footing · ground
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
basis vectors121 lần trong kho sách
regular basis387 lần trong kho sách
daily basis391 lần trong kho sách
solid basis181 lần trong kho sách
forms the basis220 lần trong kho sách
scientific basis124 lần trong kho sách
theoretical basis59 lần trong kho sách
weekly basis66 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained
các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa base · foundation · fundament · groundwork · cornerstone
- 3
danh từB1
the most important or necessary part of something
phần quan trọng nhất hoặc cần thiết của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa base
Câu hỏi thường gặp về basis
basis nghĩa là gì?
basis nghĩa là cơ sở (bản dịch máy, chưa biên tập). basis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation that provides the foundation for something.
basis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ basis có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
basis được dùng trong câu như thế nào?
Long-term relationships involve a regular return to the subject culture, on an annual or semiannual basis, to follow up on projects and programs. («Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/basis, mã đối chiếu EV-7F3A04B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng