gate
danh từA2- gated
- gates
- gating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gate nghĩa là cánh cổng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable barrier in a fence or wall.
Các nét nghĩa của từ gate
- 1
danh từA2
a movable barrier in a fence or wall
một rào cản di chuyển trong hàng rào hoặc tườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
garden gate2.379 lần trong kho sách
iron gate1.872 lần trong kho sách
golden gate1.069 lần trong kho sách
outer gate785 lần trong kho sách
wicket gate649 lần trong kho sách
park gate849 lần trong kho sách
outside the gate1.060 lần trong kho sách
castle gate890 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a computer circuit with several inputs but only one output that can be activated by particular combinations of inputs
mạch máy tính có nhiều đầu vào nhưng chỉ có một đầu ra có thể được kích hoạt bằng cách kết hợp các đầu vào cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa logic gate
- 3
danh từA2
total admission receipts at a sports event
tổng số tiền thu được tại một sự kiện thể thaodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về gate
gate nghĩa là gì?
gate nghĩa là cánh cổng (bản dịch máy, chưa biên tập). gate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable barrier in a fence or wall.
gate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gate được dùng trong câu như thế nào?
Boolean expressions can also be represented as Logic gates in electronic circuit diagrams. («Boolean expression», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=730290 (bản sửa đổi 9917525).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gate, mã đối chiếu EV-392E750C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng