wine
danh từA2- wines
- wining
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wine nghĩa là rượu nho (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fermented juice (of grapes especially).
Các nét nghĩa của từ wine
- 1
danh từA2
fermented juice (of grapes especially)
nước ép lên men (đặc biệt là nho)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vino
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
glass of wine3.685 lần trong kho sách
bottle of wine1.492 lần trong kho sách
port wine1.149 lần trong kho sách
wine shop946 lần trong kho sách
bottles of wine570 lần trong kho sách
cup of wine756 lần trong kho sách
wine merchant562 lần trong kho sách
wine cellar477 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a red as dark as red wine
màu đỏ sẫm như rượu vang đỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wine-colored · wine-coloured
Câu hỏi thường gặp về wine
wine nghĩa là gì?
wine nghĩa là rượu nho (bản dịch máy, chưa biên tập). wine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fermented juice (of grapes especially).
wine dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wine có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wine được dùng trong câu như thế nào?
He then proceeded to broach the wine, and filled a cup for each. (Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wine, mã đối chiếu EV-F60B44AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng