occasional
tính từB1occasional nghĩa là thỉnh thoảng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occasional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring from time to time.
Các nét nghĩa của từ occasional
- 1
tính từB1
occurring from time to time
thỉnh thoảng xảy radịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
occasional glimpses251 lần trong kho sách
occasional visits402 lần trong kho sách
occasional conformity96 lần trong kho sách
occasional flashes100 lần trong kho sách
occasional fits96 lần trong kho sách
occasional showers71 lần trong kho sách
occasional bursts68 lần trong kho sách
occasional glimpse106 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
occurring or appearing at usually irregular intervals
xảy ra hoặc xuất hiện ở những khoảng thời gian thường không đềudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa episodic
- 3
tính từB1
occurring from time to time
thỉnh thoảng xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa casual
Câu hỏi thường gặp về occasional
occasional nghĩa là gì?
occasional nghĩa là thỉnh thoảng (bản dịch máy, chưa biên tập). occasional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring from time to time.
occasional được dùng trong câu như thế nào?
I mean as a general thing; there are, of course, occasional exceptions. (Mary H. Eastman, Aunt Phillis's Cabin; Or, Southern Life As It Is. Nguồn: Project Gutenberg #16741.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occasional, mã đối chiếu EV-A5DB05DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng