island
danh từA1- islanded
- islanding
- islands
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
island nghĩa là hòn đảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
island là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.
Các nét nghĩa của từ island
- 1
danh từA1
a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water
một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rhode island2.286 lần trong kho sách
sandwich island1.062 lần trong kho sách
desert island1.235 lần trong kho sách
staten island710 lần trong kho sách
small island2.232 lần trong kho sách
island of cuba493 lần trong kho sách
rocky island535 lần trong kho sách
coral island485 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a zone or area resembling an island
một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về island
island nghĩa là gì?
island nghĩa là hòn đảo (bản dịch máy, chưa biên tập). island là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.
island dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ island có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
island được dùng trong câu như thế nào?
The same gentleman informs me there are reefs on the S.E. point of this island in front of Samar, extending from Malalabon to Bulusan. (Charles Darwin, Coral Reefs. Nguồn: Project Gutenberg #2690.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/island, mã đối chiếu EV-475F5F6E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng