Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sir

danh từA1
US/ˈsɝ/
sirs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sir nghĩa là thưa ngài (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sir là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: term of address for a man.

Các nét nghĩa của từ sir

  1. 1

    danh từA1

    term of address for a man

    thuật ngữ địa chỉ cho một người đàn ôngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sir john22.284 lần trong kho sách

    • yes sir24.973 lần trong kho sách

    • sir thomas11.956 lần trong kho sách

    • sir william11.292 lần trong kho sách

    • dear sir15.002 lần trong kho sách

    • sir launcelot8.286 lần trong kho sách

    • sir robert7.349 lần trong kho sách

    • sir henry6.932 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a title used before the name of knight or baronet

    một danh hiệu được sử dụng trước tên của hiệp sĩ hoặc nam tướcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về sir

sir nghĩa là gì?

sir nghĩa là thưa ngài (bản dịch máy, chưa biên tập). sir là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: term of address for a man.

sir dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sir có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sir được dùng trong câu như thế nào?

"None at all, but these hands, feet, and head, sir." (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sir, mã đối chiếu EV-9002FF13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sir” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sir và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"None at all, but these hands, feet, and head, sir."
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I can believe you, sir, from what I have seen of your practice.
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“It is only because she feels the responsibility of suiting you in every way, Theresa,” Sir Harold hastened to assure her.
Bertha M. Clay, A woman's trust; or, Lady Elaine's martyrdom. Nguồn: Project Gutenberg #74270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The same man subsequently attended upon Sir Harold, and was surprised to find himself gruffly ordered out of the way.
Bertha M. Clay, A woman's trust; or, Lady Elaine's martyrdom. Nguồn: Project Gutenberg #74270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Lor’, sir! to think of your going off in the Cranstoun carriage, like that!
Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That was why we went against Sir Geoffrey at the election.

Đó là lý do vì sao chúng tôi chống lại Ngài Geoffrey trong cuộc bầu cử.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But it was evident that he had pondered the delirious enigma and emerged from it Sir Marmaduke.
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh
Sir Godfrey had held the estate in fee simple, and could deal with it as he pleased.
M. E. Braddon, The day will come. Nguồn: Project Gutenberg #70938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I had the honour, sir,” said the Colonel grandiloquently, “of playing my little part in that Homeric contest.”
Bernard Capes, Historical vignettes, 1st series. Nguồn: Project Gutenberg #70642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Sir, an offence committed in wine must be between intimates a double offence; and for this reason; this iron-bound reason.
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I was cashier, sir, to a firm of law stationers.”

“Thưa ông, tôi là nhân viên thu ngân cho một công ty văn phòng luật.”dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, Gilead Balm, knight errant. Nguồn: Project Gutenberg #70105. · Nguyên văn tiếng Anh
“A cave, sir,” I answered--“a scoop in the wall where he’d hidden--water and a cave like that other.
Bernard Capes, The great Skene mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB