Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hill

danh từ
A1
US/ˈhɪl/
hilled
hilling
hills
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

hill nghĩa là đồi núi.

hill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a local and well-defined elevation of the land.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a local and well-defined elevation of the land

    →

    độ cao cục bộ và được xác định rõ ràng của đất

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    steep hill
    1.908 lần trong kho sách
    sand hill
    2.047 lần trong kho sách
    wooded hill
    1.113 lần trong kho sách
    ant hill
    945 lần trong kho sách
    bunker hill
    859 lần trong kho sách
    distant hill
    1.180 lần trong kho sách
    range of hill
    898 lần trong kho sách
    among the hill
    2.241 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    structure consisting of an artificial heap or bank usually of earth or stones

    →

    kết cấu bao gồm một đống hoặc bờ nhân tạo thường bằng đất hoặc đá

    Đồng nghĩa:mound
  3. 3danh từ
    A1

    United States railroad tycoon (1838-1916)

    →

    Ông trùm đường sắt Hoa Kỳ (1838-1916)

    Đồng nghĩa:j. j. hill, james jerome hill
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hill và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Roman roads tended to follow a straight line up and down hills, rather than bending to follow level contours.
Wikimedia contributors, High School Engineering/Engineering in Ancient Civilizations
Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.
Wikimedia contributors, Investiture of the Gods/Chapter 28
The road to it, through plains covered with dark sand, and over steep hills intervening, was very fatiguing and laborious.
Pfeiffer, Ida, Visit to Iceland and the Scandinavian North, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Every thing in it, houses, trees, and even men, seem as old, and grey, and peaceful, as the hills which surround it!
Parkinson, Richard, The Old Church Clock, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Argos is situated at the foot of a high hill, on the edge of one of the finest plains in Greece.
Woods, Joseph, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 2 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were both amused, however, by the long drive across London, and up the hill toward the northern suburbs.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Greatest Heiress in England, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And then he set him down softly upon a little hill, and bled fast.
Malory, Thomas, Sir, -1471, The Boy's King Arthur Sir Thomas Malory's History of King Arthur and His Knights of the Round Table, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I have started down hill, and I may as well keep on descending.”
Lewis, Harriet, Neva's three lovers: a novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was, in fact, a high, grassy, rolling hill, rising gradually from the water’s edge, and, far behind, crowned with the dense primitive forest.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Love's labor won, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I want to go round to the other side of the hill, and shall cross over the top.
Stoker, Bram, The Snake's Pass, Nguyên văn tác phẩm
The hills were bare of verdure, and the landscape about the capital made each of us think of the country about Jerusalem.
Davis, Richard Harding, Three gringos in Venezuela and Central America, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I cannot make out whether there is a hill on each side of us, or whether it is the black sky.”
Martineau, Harriet, Illustrations of political economy, Volume 1 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về hill (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hill nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hill có nghĩa chính là: độ cao cục bộ và được xác định rõ ràng của đất. Định nghĩa tiếng Anh: "a local and well-defined elevation of the land".

2. hill thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hill là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của hill theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hill được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hill thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hill được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hill gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hill gồm: hilled, hilling, hills.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hill là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: steep hill, sand hill, wooded hill, ant hill, bunker hill.

7. hill có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: mound, j. j. hill, james jerome hill. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hill?

Từ hill xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hill đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Roman roads tended to follow a straight line up and down hills, rather than bending to follow level contours.". Câu văn minh họa cách dùng hill làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hill?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.