Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

july

danh từA1
US/ˌdʒuˈlaɪ/
julies

july nghĩa là tháng bảy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

july là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the month following June and preceding August.

Các nét nghĩa của từ july

  1. 1

    danh từA1

    the month following June and preceding August

    tháng tiếp theo tháng 6 và trước tháng 8dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • th of july4.130 lần trong kho sách

    • fourth of july1.542 lần trong kho sách

    • july th3.162 lần trong kho sách

    • th july1.926 lần trong kho sách

    • month of july584 lần trong kho sách

    • dated july243 lần trong kho sách

    • born july681 lần trong kho sách

    • june july367 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về july

july nghĩa là gì?

july nghĩa là tháng bảy (bản dịch máy, chưa biên tập). july là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the month following June and preceding August.

july được dùng trong câu như thế nào?

Let me add, that never were executions accompanied by more atrocious circumstances than since that revocation of the reprieve of July. (Victor Hugo, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned. Nguồn: Project Gutenberg #65215.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/july, mã đối chiếu EV-9C31ADA3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “july” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa july và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Let me add, that never were executions accompanied by more atrocious circumstances than since that revocation of the reprieve of July.
Victor Hugo, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned. Nguồn: Project Gutenberg #65215. · Bản dịch tiếng Anh
Before the Revolution of July there was in the Conciergerie, and indeed there still is, a condemned cell.

Trước Cách mạng Tháng Bảy có Phòng Conciergerie và quả thực vẫn còn một phòng giam bị kết án.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Scenes from a Courtesan's Life. Nguồn: Project Gutenberg #1660. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The month with the most precipitation on average is July with of precipitation.

Tháng có lượng mưa trung bình nhiều nhất là tháng 7 có lượng mưa.dịch máy, chưa biên tập

«Malleco Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595048 (bản sửa đổi 10874913). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That might be the dawn, for the hour was late, and in July daybreak came early.

Đó có thể là bình minh, vì trời đã muộn và vào tháng Bảy bình minh lại đến sớm.dịch máy, chưa biên tập

Henryk Sienkiewicz, Quo Vadis: A Narrative of the Time of Nero. Nguồn: Project Gutenberg #2853. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She sent me a story for the syndicate, back in July some time, along about the time I first met old Dryfoos here.
William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was a cell in winter, but in July a bower.
Holme Lee, The Vicissitudes of Bessie Fairfax. Nguồn: Project Gutenberg #17086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is far more beautiful than the fireworks on Fourth of July.

Nó đẹp hơn nhiều so với pháo hoa vào ngày 4 tháng 7.dịch máy, chưa biên tập

Jane Andrews, The Seven Little Sisters Who Live on the Round Ball That Floats in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #12631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I told him that I was sixteen the twenty-seventh of the last July.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179. · Nguyên văn tiếng Anh
In the beginning of the wet season (July and August) the rains come from the south-west, but later on north-eastern winds bring rain.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
All through these moonlit nights of July, the weather has been calm, luminous and magnificent.
Pierre Loti, Madame Chrysanthème. Nguồn: Project Gutenberg #15335. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was a sultry July morning, the yellow light in the haze on the hills threatening a very hot day.
Susan Warner, Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #27949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But it must be pretty well thinned out not to know the Fourth of July!
Constance Fenimore Woolson, Dorothy, and Other Italian Stories. Nguồn: Project Gutenberg #39170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US