loaf
danh từB1- loafs
loaf nghĩa là ổ bánh mì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shaped mass of baked bread that is usually sliced before eating.
Các nét nghĩa của từ loaf
- 1
danh từB1
a shaped mass of baked bread that is usually sliced before eating
một khối bánh mì nướng có hình dạng thường được cắt lát trước khi ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loaf of bread
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sugar loaf562 lần trong kho sách
loaf of bread1.198 lần trong kho sách
quartern loaf108 lần trong kho sách
wheaten loaf36 lần trong kho sách
loaf sugar146 lần trong kho sách
penny loaf107 lần trong kho sách
stale loaf29 lần trong kho sách
crusty loaf19 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a quantity of food (other than bread) formed in a particular shape
một lượng thực phẩm (trừ bánh mì) được tạo thành dưới một hình dạng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về loaf
loaf nghĩa là gì?
loaf nghĩa là ổ bánh mì (bản dịch máy, chưa biên tập). loaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shaped mass of baked bread that is usually sliced before eating.
loaf được dùng trong câu như thế nào?
“Don’t do it!” said Mr. Crunches looking about, as if he rather expected to see the loaf disappear under the efficacy of his wife’s petitions. (Charles Dickens, A Tale of Two Cities. Nguồn: Project Gutenberg #98.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loaf, mã đối chiếu EV-CEA36199. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng