frequent
tính từB1- frequented
- frequenting
- frequents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
frequent nghĩa là thường xuyên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frequent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming at short intervals or habitually.
Các nét nghĩa của từ frequent
- 1
tính từB1
coming at short intervals or habitually
đến trong khoảng thời gian ngắn hoặc theo thói quendịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa infrequent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
frequent visits1.054 lần trong kho sách
frequent occurrence658 lần trong kho sách
frequent visitor659 lần trong kho sách
frequent intervals509 lần trong kho sách
frequent opportunities326 lần trong kho sách
frequent repetition223 lần trong kho sách
frequent absences145 lần trong kho sách
frequent intercourse210 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
frequently encountered
thường xuyên gặp phảidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về frequent
frequent nghĩa là gì?
frequent nghĩa là thường xuyên (bản dịch máy, chưa biên tập). frequent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming at short intervals or habitually.
frequent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ frequent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
frequent được dùng trong câu như thế nào?
Our families, too, had always been on the most friendly terms, and my father and mother had paid frequent visits at his house. (William Henry Giles Kingston, The Young Llanero: A Story of War and Wild Life in Venezuela. Nguồn: Project Gutenberg #21506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frequent, mã đối chiếu EV-F93E01C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng