mile
danh từ- miles
mile nghĩa là dặm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet
→một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet
Đồng nghĩa:statute mile, stat mi, land mile, international mile, miCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)mile distant6.857 lần trong kho sáchhundred mile9.977 lần trong kho sáchfive mile9.640 lần trong kho sáchten mile7.537 lần trong kho sáchtwenty mile7.015 lần trong kho sáchhalf a mile11.048 lần trong kho sáchfifty mile4.467 lần trong kho sáchthirty mile4.187 lần trong kho sách - 2danh từB1
a unit of length used in navigation
→một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng
Đồng nghĩa:nautical mile, mi, naut mi, knot, international nautical mile, air mile - 3danh từB1
a large distance
→một khoảng cách lớn
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mile và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Before he had ridden a mile the fire was flaming in high billows behind him, and the smoke, black and thick, filled the sky.Anh chưa đi được một dặm thì ngọn lửa đã bốc lên thành từng đợt cao phía sau anh, và làn khói đen dày đặc tràn ngập bầu trời.
It is also slightly undulating, enough so to limit the view to a mile or two ahead.A few miles west of the Makoa of Matingula, we came again among the Makonde, but now of good repute.Trade networks spanned thousands of miles of sea and land and connected the distant trading centers and cities at their far ends.It is about five hundred miles north of the northwest part of Hudson Bay.Empty lots stretched across mile after mile of unbuildable land.”Benvenuto cast his eyes about and saw upon the quay an uprooted mile-stone which two ordinary men would have found difficulty in lifting.Benvenuto đưa mắt nhìn xung quanh và nhìn thấy trên bến cảng một cột đá bị bật gốc mà hai người đàn ông bình thường sẽ gặp khó khăn khi nâng lên.
He cannot take a mile-long walk without some man or woman being the better for it.“I suppose I shall have to say Mr. Miles now, although I never can think of you as anything but a dear little tormenting boy.”Still, we were progressing at the rate of about ten miles a day, and that was enough to make us hopeful in spite of everything.Tuy nhiên, chúng tôi đang tiến bộ với tốc độ khoảng mười dặm một ngày, và điều đó đủ khiến chúng tôi hy vọng bất chấp mọi thứ.
In this raft we floated out into the river and down a half-mile or so, where it expands into a narrow lake.Trên chiếc bè này, chúng tôi thả mình ra sông và đi xuống khoảng nửa dặm, nơi nó mở rộng thành một hồ nước hẹp.
“She would have been millions of miles too good for him!” said Cocky’s wife, with boundless contempt.Câu hỏi thường gặp về mile
mile nghĩa là gì?
mile nghĩa là dặm. mile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
mile dùng trong những kỳ thi nào?
Từ mile ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
mile được dùng trong câu như thế nào?
“Before he had ridden a mile the fire was flaming in high billows behind him, and the smoke, black and thick, filled the sky.”
Anh chưa đi được một dặm thì ngọn lửa đã bốc lên thành từng đợt cao phía sau anh, và làn khói đen dày đặc tràn ngập bầu trời.