Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ecstatically

trạng từ
C1
US/ɛkˈstætɪkli/
Ý nghĩa trọng tâm

ecstatically nghĩa là ngây ngất.

ecstatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ecstatic manner.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C1

    in an ecstatic manner

    →

    một cách ngây ngất

    Đồng nghĩa:rapturously, rhapsodically
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ecstatically và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

How ecstatically did they look, from the protection of this citadel, down into the sounding, stirring world!

Trông họ thật ngây ngất làm sao, từ sự bảo vệ của tòa thành này cho đến thế giới đang rung động!

Jean Paul, Titan: A Romance. v. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was scarcely ecstatically happy; on the far horizon of life she seemed to be conscious of storm-clouds, of things threatening and unexplored.

Cô ấy hầu như không vui mừng một cách ngây ngất; ở chân trời xa xôi của cuộc đời, cô dường như ý thức được những đám mây giông bão, những điều đang đe dọa và chưa được khám phá.

Ward, Humphry, Mrs., The Coryston Family A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Oh, my lord, I never hoped--I never dreamed of hearing this," cried Harry so ecstatically, that a smile broke over the prince's grave face.

“Ôi, thưa ngài, tôi chưa bao giờ hy vọng - tôi chưa bao giờ mơ được nghe điều này,” Harry kêu lên ngây ngất đến nỗi một nụ cười nở trên khuôn mặt nghiêm nghị của hoàng tử.

Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose), The Constant Prince, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Madame--or rather Princess," he cried, ecstatically, "you could not have praised us more highly."
Bangs, John Kendrick, Peeps at People Being Certain Papers from the Writings of Anne Warrington Witherup, Nguyên văn tác phẩm
“No, no, I’ve done with limits,” his friend ecstatically cried.
James, Henry, The Reverberator, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So she improvised, secretly and ecstatically, as she went towards the side entry.
Wiggin, Kate Douglas Smith, New Chronicles of Rebecca, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The story to which two little words, yes or no, ends so ecstatically, or gives the deathblow.
Fleming, May Agnes, A Changed Heart: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'The only book I had left, and I thought I had lost it,' he said, looking at it ecstatically.
Conrad, Joseph, Heart of Darkness, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As soon as I could collect enough of myself to put into words, I exclaimed ecstatically, "Oh, Mr. Davy!
Sheppard, Elizabeth Sara, Charles Auchester, Volume 1 (of 2), Nguyên văn tác phẩm
Importance swelled in Eric’s chest until it burst out of his lips as ecstatically as the red-breasted bird’s song.
Liljencrantz, Ottilie A. (Ottilia Adelina), Randvar the songsmith, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"It is I who should ask your pardon, Nell," exclaimed the King, ecstatically, throwing both arms passionately about her.
Hazelton, George Cochrane, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time, Nguyên văn tác phẩm
“Oh, if I only knew how to tell you,” he murmured ecstatically, “what a revelation your playing has been to me!
Frederic, Harold, The Damnation of Theron Ware, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về ecstatically (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ecstatically nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ecstatically có nghĩa chính là: một cách ngây ngất. Định nghĩa tiếng Anh: "in an ecstatic manner".

2. ecstatically thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ecstatically là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của ecstatically theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ecstatically được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɛkˈstætɪkli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ecstatically thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ecstatically được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ecstatically gồm những dạng nào?

Từ ecstatically có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ecstatically là gì?

Từ ecstatically thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. ecstatically có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: rapturously, rhapsodically. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ecstatically?

Từ ecstatically xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ecstatically đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "How ecstatically did they look, from the protection of this citadel, down into the sounding, stirring world!" (Dịch nghĩa: Trông họ thật ngây ngất làm sao, từ sự bảo vệ của tòa thành này cho đến thế giới đang rung động!). Câu văn minh họa cách dùng ecstatically làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ecstatically?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.