Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

oak

danh từA2
US/ˈoʊk/
oaks

oak nghĩa là cây sồi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak.

Các nét nghĩa của từ oak

  1. 1

    danh từA2

    the hard durable wood of any oak

    loại gỗ cứng bền của bất kỳ loại gỗ sồi nàodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • carved oak613 lần trong kho sách

    • oak tree2.018 lần trong kho sách

    • scrub oak272 lần trong kho sách

    • oak panelled186 lần trong kho sách

    • evergreen oak184 lần trong kho sách

    • polished oak230 lần trong kho sách

    • oak trees784 lần trong kho sách

    • spreading oak192 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a deciduous tree of the genus Quercus

    một cây rụng lá thuộc chi Quercusdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oak tree

Câu hỏi thường gặp về oak

oak nghĩa là gì?

oak nghĩa là cây sồi (bản dịch máy, chưa biên tập). oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak.

oak được dùng trong câu như thế nào?

'I'm a bit up a tree, Miss,' he said shuffling his feet on the oak floor. (Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oak, mã đối chiếu EV-07B6F9F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “oak” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa oak và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'I'm a bit up a tree, Miss,' he said shuffling his feet on the oak floor.
Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is time for me to go back into my comfortable quarters in the great oak.
Frank R. Stockton, Fanciful tales. Nguồn: Project Gutenberg #71032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It also is hollow, but every year, like the Hundred Horse Chestnut, and the Allouville Oak, it covers itself with thick and luxuriant foliage.
Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Open! open!" he roared, drumming furiously on the oak-door.
Max Simon Nordau, How Women Love (Soul Analysis). Nguồn: Project Gutenberg #18989. · Bản dịch tiếng Anh
Again the boughs of the chestnut-oak above the roof crashed together.
Charles Egbert Craddock, 'way down in Lonesome Cove 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You will be the oak, and I will be the ivy.
L. T. Meade, Girls of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #25872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The forests abound in valuable timber-trees; among which are enumerated no fewer than forty-two different species of oaks.
William Bingley, Travels in North America, From Modern Writers With Remarks and Observations; Exhibiting a Connected View of the Geography and Present State of that Quarter of the Globe. Nguồn: Project Gutenberg #28323. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"No indeed!" said Faith, starting back and shielding the oak leaves with her hand, as that of Miss Deacon approached them.
Susan Warner, Say and Seal, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The polished oak case shone in the starlight like a tiny tank, until the lid stood open and its contents gave a fitful glitter.

Chiếc hộp gỗ sồi bóng loáng tỏa sáng dưới ánh sao như một chiếc bể nhỏ, cho đến khi nắp mở ra và những thứ bên trong nó lấp lánh nhất thời.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh
"What does Oaks want of it, I wonder?" said his other son.
May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Tom Oaks, a dashing young fellow, well-looking of face, and free and easy of manner, strolled in, hat in hand.
May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When we speak of “hearts of oak” it is always the white variety we have in mind.
Edward Sylvester Ellis, The Boy Patrol on Guard. Nguồn: Project Gutenberg #43079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US