oak
danh từA2- oaks
oak nghĩa là cây sồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak.
Các nét nghĩa của từ oak
- 1
danh từA2
the hard durable wood of any oak
loại gỗ cứng bền của bất kỳ loại gỗ sồi nàodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carved oak613 lần trong kho sách
oak tree2.018 lần trong kho sách
scrub oak272 lần trong kho sách
oak panelled186 lần trong kho sách
evergreen oak184 lần trong kho sách
polished oak230 lần trong kho sách
oak trees784 lần trong kho sách
spreading oak192 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a deciduous tree of the genus Quercus
một cây rụng lá thuộc chi Quercusdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oak tree
Câu hỏi thường gặp về oak
oak nghĩa là gì?
oak nghĩa là cây sồi (bản dịch máy, chưa biên tập). oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak.
oak được dùng trong câu như thế nào?
'I'm a bit up a tree, Miss,' he said shuffling his feet on the oak floor. (Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oak, mã đối chiếu EV-07B6F9F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng