Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hotel

danh từA1
US/hoʊˈtɛl/
hotels

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hotel nghĩa là khách sạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hotel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where travelers can pay for lodging and meals and other services.

Các nét nghĩa của từ hotel

  1. 1

    danh từA1

    a building where travelers can pay for lodging and meals and other services

    một tòa nhà nơi du khách có thể trả tiền chỗ ở, bữa ăn và các dịch vụ khácdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hotel keeper430 lần trong kho sách

    • hotel de1.737 lần trong kho sách

    • hotel du313 lần trong kho sách

    • grand hotel476 lần trong kho sách

    • avenue hotel248 lần trong kho sách

    • principal hotel287 lần trong kho sách

    • hotel keepers182 lần trong kho sách

    • hotel des219 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về hotel

hotel nghĩa là gì?

hotel nghĩa là khách sạn (bản dịch máy, chưa biên tập). hotel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where travelers can pay for lodging and meals and other services.

hotel dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hotel có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hotel được dùng trong câu như thế nào?

The attackers were shot by police and the hotel security guards. («Dozens of people killed in Mogadishu, Somalia car bombings near Sahafi Hotel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2855573 (bản sửa đổi 4816881).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hotel, mã đối chiếu EV-920C2DED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hotel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hotel và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The attackers were shot by police and the hotel security guards.
«Dozens of people killed in Mogadishu, Somalia car bombings near Sahafi Hotel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2855573 (bản sửa đổi 4816881). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He did not want the waterfront to become expensive condominiums, hotels, and offices.

Ông không muốn bờ sông trở thành những chung cư, khách sạn và văn phòng đắt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«Bernie Sanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460276 (bản sửa đổi 11013097). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was milk for about half the babies in the city; most hotels and private houses never saw it for months.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I suppose the captain will prefer to live on the yacht, but the rest of us will sample hotel life.
Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363. · Nguyên văn tiếng Anh
I do not return with you to the hotel to-night."
B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I didn't sleep much at that hotel last night, and I'd be glad of a seat in the shade.
John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys in Home Waters. Nguồn: Project Gutenberg #54496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In England an hotel is an establishment for the accommodation of landlords and waiters.
T. W. H. Crosland, The Egregious English. Nguồn: Project Gutenberg #56453. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was some time after the opening of Tokio to foreigners before there was any hotel there, and a visitor was put to great inconvenience.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East [Part First] Adventures of Two Youths in a Journey to Japan and China. Nguồn: Project Gutenberg #56985. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
From Gatun the party returned to the canal entrance, and thence to their hotel in Aspinwall.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili. Nguồn: Project Gutenberg #59396. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Hurriedly throwing a few of my possessions into a trunk I shipped it to my friend Mr. Rowe's hotel and followed there myself on foot.
Sophie Lyons, Why crime does not pay. Nguồn: Project Gutenberg #59621. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Do you think if I knew what hotel I should require a detective?
Charles Hannan, The Electric Man Being the One Act Version of the Three Act Farcical Comedy of the Same Name. Nguồn: Project Gutenberg #61142. · Nguyên văn tiếng Anh
A savage wilderness! with all these houses about, and the hotels on the beach.
Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB