hurriedly
trạng từhurriedly nghĩa là vội vã.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB1
in a hurried or hasty manner
→một cách vội vàng hoặc vội vàng
Đồng nghĩa:hastily, in hasteTrái nghĩa:unhurriedlyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)glanced hurriedly129 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa hurriedly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
From Marian, without a doubt; he felt his heart throbbing; at once he struck a light and looked hurriedly for the familiar writing.Britta opened the door, and Sir Philip entered hurriedly and smiling--but stopped short to survey his wife in dismay.Britta mở cửa, Ngài Philip vội vã bước vào và mỉm cười - nhưng dừng lại ngay để quan sát vợ mình một cách thất vọng.
Thereupon he took his departure, but, instead of returning to the parsonage, he directed his steps hurriedly toward La Thuiliere."Thank you for your hearty welcome," said the captain, hurriedly; "but where's my daughter?Then he also told her hurriedly that the trouble which had come upon her through Sir Heinz’s fault burdened his soul.Clemence felt quite ill on hearing this, and Robine hurriedly gulped down a draught of beer, as though to wash his throat.The officer made a low salaam to her, and walked hurriedly off to the Castle.Men look with fear one upon another, and pass on hurriedly, as if to avoid question.I wish I had one just like it," broke forth Tilly, hurriedly, hardly knowing what she was saying in the desire to say something kind.Our position was extremely strong, as we were quite invisible to men crouching or running hurriedly far below.It was not till they began playing snatches of music-hall airs, such long-forgotten tunes as "Daisy," that we hurriedly moved on.Mr. Miller sprang to his feet and hurriedly gathered up his papers.Câu hỏi thường gặp về hurriedly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. hurriedly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hurriedly có nghĩa chính là: một cách vội vàng hoặc vội vàng. Định nghĩa tiếng Anh: "in a hurried or hasty manner".
2. hurriedly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
hurriedly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của hurriedly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hurriedly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɝidli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. hurriedly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ hurriedly được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của hurriedly gồm những dạng nào?
Từ hurriedly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hurriedly là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: glanced hurriedly.
7. hurriedly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: hastily, in haste. Các từ trái nghĩa tương phản: unhurriedly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hurriedly?
Từ hurriedly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với hurriedly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "From Marian, without a doubt; he felt his heart throbbing; at once he struck a light and looked hurriedly for the familiar writing.". Câu văn minh họa cách dùng hurriedly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hurriedly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.