breath
danh từB1- breaths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
breath nghĩa là hơi thở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of taking in and expelling air during breathing.
Các nét nghĩa của từ breath
- 1
danh từB1
the process of taking in and expelling air during breathing
quá trình hít vào và thở ra không khí trong quá trình thởdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deep breath2.955 lần trong kho sách
gasping for breath982 lần trong kho sách
bated breath877 lần trong kho sách
gasped for breath766 lần trong kho sách
panting for breath687 lần trong kho sách
breath of relief949 lần trong kho sách
breath of wind1.322 lần trong kho sách
long breath5.304 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the air that is inhaled and exhaled in respiration
không khí được hít vào và thở ra trong hô hấpdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a short respite
một thời gian nghỉ ngơi ngắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa breather · breathing place · breathing space · breathing spell · breathing time
Câu hỏi thường gặp về breath
breath nghĩa là gì?
breath nghĩa là hơi thở (bản dịch máy, chưa biên tập). breath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of taking in and expelling air during breathing.
breath dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ breath có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
breath được dùng trong câu như thế nào?
He lacked at last words and breath to utter what was like him. (John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breath, mã đối chiếu EV-3634ABAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng