finish
danh từ, động từA1- finished
- finishes
- finishing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
finish nghĩa là kết thúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
finish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a decorative texture or appearance of a surface (or the substance that gives it that appearance).
Các nét nghĩa của từ finish
- 1
danh từA1
a decorative texture or appearance of a surface (or the substance that gives it that appearance)
một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coating · finishing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
finish the sentence1.487 lần trong kho sách
finish touches812 lần trong kho sách
finish speaking1.360 lần trong kho sách
finish reading1.103 lần trong kho sách
finish dressing529 lần trong kho sách
finish touch662 lần trong kho sách
nearly finish851 lần trong kho sách
finish stroke364 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the temporal end
sự kết thúc tạm thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stopping point · finale · finis · last · conclusion · close
- 3
danh từA1
a highly developed state of perfection
một trạng thái hoàn hảo phát triển caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa polish · refinement · culture · cultivation
- 4
động từA1
come or bring to a finish or an end
đến hoặc mang đến sự kết thúc hoặc kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa complete
- 5
động từA1
finally be or do something
cuối cùng được hoặc làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa finish up · land up · fetch up · end up · wind up
- 6
động từA1
have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense
có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end · stop · terminate · cease
Câu hỏi thường gặp về finish
finish nghĩa là gì?
finish nghĩa là kết thúc (bản dịch máy, chưa biên tập). finish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a decorative texture or appearance of a surface (or the substance that gives it that appearance).
finish dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ finish có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
finish được dùng trong câu như thế nào?
Is there enough transparency that finished and unfinished boundaries can be seen? («Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/fall2011/550 ESS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122559 (bản sửa đổi 2110671).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/finish, mã đối chiếu EV-4D1C439E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng