bay
danh từA2- bays
bay nghĩa là vịnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf.
Các nét nghĩa của từ bay
- 1
danh từA2
an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf
vết lõm của bờ biển lớn hơn vịnh nhỏ nhưng nhỏ hơn vịnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa embayment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hudson's bay1.157 lần trong kho sách
hudson bay941 lần trong kho sách
massachusetts bay940 lần trong kho sách
bay of biscay720 lần trong kho sách
botany bay607 lần trong kho sách
tampa bay582 lần trong kho sách
chesapeake bay433 lần trong kho sách
baffin's bay333 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the sound of a hound on the scent
âm thanh của một con chó săn trên mùi hươngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
small Mediterranean evergreen tree with small blackish berries and glossy aromatic leaves used for flavoring in cooking
cây thường xanh Địa Trung Hải nhỏ với quả nhỏ màu đen và lá thơm bóng được dùng làm hương liệu trong nấu ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa true laurel · bay laurel · bay tree · laurus nobilis
Câu hỏi thường gặp về bay
bay nghĩa là gì?
bay nghĩa là vịnh (bản dịch máy, chưa biên tập). bay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf.
bay được dùng trong câu như thế nào?
Leaning against the post he had an uninterrupted view of the still waters of the bay. (Guy Boothby, The Marriage of Esther. Nguồn: Project Gutenberg #39731.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bay, mã đối chiếu EV-882ABAE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng