shut
tính từA2- shuts
shut nghĩa là đóng lại.
shut là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not open.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
not open
→không mở
Đồng nghĩa:unopen · closedTrái nghĩa:openCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8shut the door6.628 lần trong kho sáchshut up16.763 lần trong kho sáchmouth shut737 lần trong kho sáchshut out6.610 lần trong kho sáchdoor shut1.300 lần trong kho sáchshut off1.765 lần trong kho sáchshut the window567 lần trong kho sáchclosely shut270 lần trong kho sách - 2tính từA2
used especially of mouth or eyes
→được sử dụng đặc biệt là miệng hoặc mắt
Đồng nghĩa:closed - 3động từA2
move so that an opening or passage is obstructed
→di chuyển sao cho một lối mở hoặc lối đi bị cản trở
Đồng nghĩa:close - 4động từA2
become closed
→trở nên đóng cửa
Đồng nghĩa:close - 5động từA2
prevent from entering
→ngăn không cho vào
Đồng nghĩa:exclude · keep out · shut out
Câu hỏi thường gặp về shut
shut nghĩa là gì?
shut nghĩa là đóng lại. shut là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not open.
shut dùng trong những kỳ thi nào?
Từ shut ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
shut được dùng trong câu như thế nào?
He found himself daily longing more and more to be near her, and yet shut more completely from her presence. (Arlo Bates, Patty's Perversities. Nguồn: Project Gutenberg #48396.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “shut” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa shut và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He found himself daily longing more and more to be near her, and yet shut more completely from her presence.Mr. Randolph drew him into the library and shut the door.We heard the girl's sobs after the door was shut.The door of the outer cellar was also shut; and thus was the wretched woman entombed alive.Cánh cửa tầng hầm bên ngoài cũng đóng chặt; và thế là người phụ nữ khốn khổ bị chôn sống.