Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cosmetic

danh từ
US/kɑzˈmɛtɪk/
cosmetics
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cosmetic nghĩa là mỹ phẩm.

cosmetic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toiletry designed to beautify the body.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a toiletry designed to beautify the body

    →

    một đồ dùng vệ sinh được thiết kế để làm đẹp cơ thể

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    cosmetic surgery
    106 lần trong kho sách
    kylie cosmetic
    8 lần trong kho sách
    ceruse cosmetic
    6 lần trong kho sách
    cosmetic surgeries
    6 lần trong kho sách
    cosmetic tattoos
    6 lần trong kho sách
    perfumes cosmetic
    8 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    serving an esthetic rather than a useful purpose

    →

    phục vụ mục đích thẩm mỹ hơn là mục đích hữu ích

    Đồng nghĩa:decorative, ornamental
  3. 3tính từ

    serving an aesthetic purpose in beautifying the body

    →

    phục vụ mục đích thẩm mỹ trong việc làm đẹp cơ thể

    Đồng nghĩa:enhancive
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cosmetic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This emphasis on youth translates into considerable expenditures on makeup, cosmetics, and surgeries to hide signs of aging, particularly among women, but also among men.

Sự nhấn mạnh vào tuổi trẻ này dẫn đến những khoản chi tiêu đáng kể cho việc trang điểm, mỹ phẩm và phẫu thuật để che giấu các dấu hiệu lão hóa, đặc biệt là ở phụ nữ cũng như ở nam giới.

Wikimedia contributors, Introduction to Sociology/Aging
She also purchased cosmetics, which she applied night and morning to her freckled face.
Meade, L. T., On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Very few exceptions, such as livestock branding of horses, are granted, but mere cosmetic surgery is not allowed.

Rất ít trường hợp ngoại lệ, chẳng hạn như việc xây dựng thương hiệu cho ngựa, được cấp phép, nhưng chỉ phẫu thuật thẩm mỹ thì không được phép.

Wikimedia contributors, Dog Care/Debarking
As a living people in Taiwan, we can apply bananas from the other way like cosmetic or a perfume.

Là một người dân sống ở Đài Loan, chúng ta có thể ứng dụng chuối theo cách khác như mỹ phẩm hay nước hoa.

Wikimedia contributors, The 24th Shin Kong Life Tower Run Up will promote Bananas of Taiwan
There will be the ill-natured scowl, the knit brow, the distorted features, which no sweet-scented soap can wash out, and no cosmetic hide.
Newcomb, Harvey, How to be a man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Cosmetics, in Greece, lived a glorious time, especially in the use of oils.
Wikimedia contributors, Ancient History/Greece/Greek Culture
As makeup began to normalize, small female entrepreneurs in the cosmetics business became extremely successful.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section017/Bonnie Baste
Here's how learning cosmetic science can change your life as both a shopper and DIYer.
Wikimedia contributors, Cosmetic Science/Purpose
Some natural color shone where the cosmetics permitted, and her form seemed to dilate with something more than the mysteries of French modistes.
Roe, Edward Payson, What Can She Do?, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even before the first units were delivered to buyers, Xiaomi Automobile made cosmetic changes to the appearance and specification in response to customer feedback.
Wikipedia contributors, Xiaomi Auto
The contents were finely divided lead and traces of antimony, showing it to be one of the cosmetics prepared for purposes of sepulture.
Thorne, Guy, When It Was Dark: The Story of a Great Conspiracy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
People may not negate their origins but invest in social and economic opportunities that cosmetic enhancements can provide.
Wikimedia contributors, Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Power in Plastic Surgery

Câu hỏi thường gặp về cosmetic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cosmetic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cosmetic có nghĩa chính là: một đồ dùng vệ sinh được thiết kế để làm đẹp cơ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a toiletry designed to beautify the body".

2. cosmetic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cosmetic là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cosmetic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cosmetic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kɑzˈmɛtɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cosmetic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cosmetic được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cosmetic gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cosmetic gồm: cosmetics.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cosmetic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cosmetic surgery, kylie cosmetic, ceruse cosmetic, cosmetic surgeries, cosmetic tattoos.

7. cosmetic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: decorative, ornamental, enhancive. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cosmetic?

Từ cosmetic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cosmetic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This emphasis on youth translates into considerable expenditures on makeup, cosmetics, and surgeries to hide signs of aging, particularly among women, but also among men." (Dịch nghĩa: Sự nhấn mạnh vào tuổi trẻ này dẫn đến những khoản chi tiêu đáng kể cho việc trang điểm, mỹ phẩm và phẫu thuật để che giấu các dấu hiệu lão hóa, đặc biệt là ở phụ nữ cũng như ở nam giới.). Câu văn minh họa cách dùng cosmetic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cosmetic?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.