ease
danh từ, động từB2- eased
- eases
- easing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ease nghĩa là dễ dàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: freedom from difficulty or hardship or effort.
Các nét nghĩa của từ ease
- 1
danh từB2
freedom from difficulty or hardship or effort
tự do khỏi khó khăn, gian khổ hoặc nỗ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa easiness · simplicity · simplenessTrái nghĩa difficulty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ill at ease3.009 lần trong kho sách
comparative ease323 lần trong kho sách
perfect ease704 lần trong kho sách
greatest ease429 lần trong kho sách
greater ease438 lần trong kho sách
heart's ease145 lần trong kho sách
graceful ease183 lần trong kho sách
careless ease158 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a freedom from financial difficulty that promotes a comfortable state
thoát khỏi khó khăn tài chính nhằm thúc đẩy một trạng thái thoải máidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comfort
- 3
danh từB2
the condition of being comfortable or relieved (especially after being relieved of distress)
tình trạng thoải mái hoặc nhẹ nhõm (đặc biệt là sau khi thoát khỏi đau khổ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa relief
- 4
động từB2
move gently or carefully
di chuyển nhẹ nhàng hoặc cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB2
lessen pain or discomfort
giảm bớt đau đớn hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comfort
- 6
động từB2
make easier
làm dễ dàng hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa facilitate · alleviate
Câu hỏi thường gặp về ease
ease nghĩa là gì?
ease nghĩa là dễ dàng (bản dịch máy, chưa biên tập). ease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: freedom from difficulty or hardship or effort.
ease dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ease có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ease được dùng trong câu như thế nào?
It illustrates the quality, ease of use and attractiveness of this form of information dissemination. («Caregiving and dementia/Projects/Establishment and development of a dementia care wiki», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143535 (bản sửa đổi 1041601).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ease, mã đối chiếu EV-83B5E44F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng