Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

juicy

tính từ
B1
US/ˈdʒusi/
Ý nghĩa trọng tâm

juicy nghĩa là ngon ngọt.

juicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    full of juice

    →

    đầy nước trái cây

    Trái nghĩa:juiceless
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    juicy pulp
    31 lần trong kho sách
    juicy steak
    32 lần trong kho sách
    juicy steaks
    21 lần trong kho sách
    pocketful of juicy
    9 lần trong kho sách
    juicy venison
    19 lần trong kho sách
    juicy meats
    11 lần trong kho sách
    juicy pears
    12 lần trong kho sách
    juicy melons
    6 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    having strong sexual appeal

    →

    có sức hấp dẫn tình dục mạnh mẽ

    Đồng nghĩa:luscious, red-hot, toothsome, voluptuous
  3. 3tính từ
    B1

    lucrative

    →

    sinh lời

    Đồng nghĩa:fat
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa juicy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Come, and on this juicy Christian Let us feast it while we may!"
Aubert de Gaspé, Philippe, Cameron of Lochiel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As they serve for leaves, these odd stems of a sand-plant are fleshy and juicy.

Vì chúng dùng để lấy lá nên những thân cây kỳ lạ này của cây cát có nhiều thịt và mọng nước.

Wright, Julia McNair, Nature readers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The stems were covered with white thorns, and here and there ripe fruit hung down like long purple figs, full of juicy pulp and seeds.
Pretyman, Herbert Edward, Journal of Herbert Edward Pretyman written during his expedition to the Kittar Mountains, between Kenneh (on the Nile) and the Red Sea, 1891
Of course, it’s not every day, in every way, but it is a global way of regarding one’s environment as a fairly juicy apple.

Tất nhiên, điều đó không phải diễn ra hàng ngày, theo mọi cách, nhưng đó là một cách nhìn toàn cầu về môi trường của một người như một quả táo khá mọng nước.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2014/Extraversion and emotion
And you know how stuff grows there--big, and juicy, and jungly.
London, Jack, The Faith of Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You should have seen what was going on at the station yesterday!” said Katavasov, biting with a juicy sound into a cucumber.

Đáng lẽ cậu phải thấy chuyện gì đang xảy ra ở nhà ga ngày hôm qua chứ!” Katavasov vừa nói vừa cắn một miếng dưa chuột ngọt ngào.

Tolstoy, Leo, graf, Anna Karenina, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The bread not very white, but home-made, juicy and sweet as milk.
Reade, Charles, It Is Never Too Late to Mend, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When I applied it to my mouth, to my disappointment I found that, although juicy in the extreme, it was perfectly bitter.
Kingston, William Henry Giles, Adventures in Africa By an African Trader, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The glories of the Vicarage garden were on the wane, but its orchard was prepared to yield its juicy fruits.
Sykes, D. F. E., Sister Gertrude: A Tale of the West Riding, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Its flesh is peculiarly juicy and rich, and, baked in the ground, the animal makes a dish for an epicure.
Squier, E. G. (Ephraim George), Waikna
The apple was firm and juicy and tasted as if flavoured with flowers.
Stratton-Porter, Gene, The White Flag, Nguyên văn tác phẩm
You can see this in the sentence "the red apples are juicy."
Wikipedia contributors, English grammar

Câu hỏi thường gặp về juicy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. juicy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

juicy có nghĩa chính là: đầy nước trái cây. Định nghĩa tiếng Anh: "full of juice".

2. juicy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

juicy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của juicy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), juicy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʒusi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. juicy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ juicy được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của juicy gồm những dạng nào?

Từ juicy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với juicy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: juicy pulp, juicy steak, juicy steaks, pocketful of juicy, juicy venison.

7. juicy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: luscious, red-hot, toothsome, voluptuous, fat. Các từ trái nghĩa tương phản: juiceless. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến juicy?

Từ juicy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với juicy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Come, and on this juicy Christian Let us feast it while we may!"". Câu văn minh họa cách dùng juicy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng juicy?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.