astonishment
danh từB2- astonishments
astonishment nghĩa là sự kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
astonishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising.
Các nét nghĩa của từ astonishment
- 1
danh từB2
the feeling that accompanies something extremely surprising
cảm giác đi kèm với một cái gì đó cực kỳ đáng ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa amazement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
utter astonishment624 lần trong kho sách
exclamation of astonishment283 lần trong kho sách
blank astonishment261 lần trong kho sách
profound astonishment300 lần trong kho sách
dumb with astonishment242 lần trong kho sách
mute astonishment213 lần trong kho sách
unfeigned astonishment156 lần trong kho sách
intense astonishment264 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về astonishment
astonishment nghĩa là gì?
astonishment nghĩa là sự kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập). astonishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising.
astonishment được dùng trong câu như thế nào?
Vera, whom astonishment and fear had up to now made silent, could not keep back a cry of indignation at this threat. (René de Pont-Jest, Artist and Model (The Divorced Princess). Nguồn: Project Gutenberg #35723.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/astonishment, mã đối chiếu EV-4F8B99F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng