forest
danh từA2- forested
- foresting
- forests
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
forest nghĩa là rừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
forest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trees and other plants in a large densely wooded area.
Các nét nghĩa của từ forest
- 1
danh từA2
the trees and other plants in a large densely wooded area
cây cối và các loài thực vật khác trong một khu vực có nhiều cây cối rậm rạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wood · woods
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dense forest1.396 lần trong kho sách
pine forest1.273 lần trong kho sách
forest trees1.937 lần trong kho sách
primeval forest678 lần trong kho sách
tropical forest533 lần trong kho sách
virgin forest551 lần trong kho sách
thick forest715 lần trong kho sách
vast forest512 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
land that is covered with trees and shrubs
vùng đất được bao phủ bởi cây cối và bụi rậmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa woodland · timberland · timber
Câu hỏi thường gặp về forest
forest nghĩa là gì?
forest nghĩa là rừng (bản dịch máy, chưa biên tập). forest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trees and other plants in a large densely wooded area.
forest dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ forest có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
forest được dùng trong câu như thế nào?
The game immediately begins with the young boy running away from guards in a dark forest. («Digital Media Concepts/Inside (video game)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260405 (bản sửa đổi 2128496).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forest, mã đối chiếu EV-5FB4EF20. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng