deficiency
danh từB1- deficiencies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
deficiency nghĩa là sự thiếu hụt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of needing something that is absent or unavailable.
Các nét nghĩa của từ deficiency
- 1
danh từB1
the state of needing something that is absent or unavailable
trạng thái cần một cái gì đó vắng mặt hoặc không có sẵndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lack · want
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
folate deficiency59 lần trong kho sách
supply the deficiency300 lần trong kho sách
iodine deficiency42 lần trong kho sách
thiamine deficiency31 lần trong kho sách
supplying the deficiency44 lần trong kho sách
nutritional deficiency26 lần trong kho sách
deficiency anemia24 lần trong kho sách
nutrient deficiency25 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
lack of an adequate quantity or number
thiếu số lượng hoặc số lượng thích hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insufficiency · inadequacy
Câu hỏi thường gặp về deficiency
deficiency nghĩa là gì?
deficiency nghĩa là sự thiếu hụt (bản dịch máy, chưa biên tập). deficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of needing something that is absent or unavailable.
deficiency dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deficiency có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deficiency được dùng trong câu như thế nào?
Modern writers have been prevented by many causes from supplying the deficiencies of their classical predecessors. (Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deficiency, mã đối chiếu EV-B62D8D34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng