respite
danh từC1- respites
respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort.
Các nét nghĩa của từ respite
- 1
danh từC1
a (temporary) relief from harm or discomfort
sự giảm bớt (tạm thời) khỏi tác hại hoặc sự khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reprieve
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
moment's respite97 lần trong kho sách
momentary respite51 lần trong kho sách
brief respite135 lần trong kho sách
temporary respite47 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a pause from doing something (as work)
tạm dừng làm việc gì đó (như công việc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recess · break · time out
- 3
danh từC1
an interruption in the intensity or amount of something
sự gián đoạn về cường độ hoặc số lượng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suspension · reprieve · hiatus · abatement
Câu hỏi thường gặp về respite
respite nghĩa là gì?
respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập). respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort.
respite được dùng trong câu như thế nào?
I really hardly know why, except that it is a respite. (H. Rider Haggard, Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life. Nguồn: Project Gutenberg #11882.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/respite, mã đối chiếu EV-8DE2D9C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng