Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

respite

danh từC1
US/ˈɹɛspɪt/
respites

respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort.

Các nét nghĩa của từ respite

  1. 1

    danh từC1

    a (temporary) relief from harm or discomfort

    sự giảm bớt (tạm thời) khỏi tác hại hoặc sự khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reprieve

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • moment's respite97 lần trong kho sách

    • momentary respite51 lần trong kho sách

    • brief respite135 lần trong kho sách

    • temporary respite47 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a pause from doing something (as work)

    tạm dừng làm việc gì đó (như công việc)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recess · break · time out

  3. 3

    danh từC1

    an interruption in the intensity or amount of something

    sự gián đoạn về cường độ hoặc số lượng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suspension · reprieve · hiatus · abatement

Câu hỏi thường gặp về respite

respite nghĩa là gì?

respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập). respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort.

respite được dùng trong câu như thế nào?

I really hardly know why, except that it is a respite. (H. Rider Haggard, Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life. Nguồn: Project Gutenberg #11882.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/respite, mã đối chiếu EV-8DE2D9C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “respite” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa respite và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I really hardly know why, except that it is a respite.

Tôi thực sự khó biết tại sao, ngoại trừ việc đó là một thời gian nghỉ ngơi.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life. Nguồn: Project Gutenberg #11882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Both the latter came hurrying to the house; but by the time they arrived, the doctor was able to announce a respite.

Cả hai người sau đều vội vã chạy vào nhà; nhưng khi họ đến nơi, bác sĩ đã có thể thông báo về thời gian nghỉ ngơi.dịch máy, chưa biên tập

Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828. · Nguyên văn tiếng Anh
They were not, however, allowed a moment's respite from either their labors or alarms.
Daniel P. Thompson, Gaut Gurley; Or, the Trappers of Umbagog: A Tale of Border Life. Nguồn: Project Gutenberg #7087. · Nguyên văn tiếng Anh
True, while she was like one of their wax virgins I had a respite.

Đúng vậy, trong khi cô ấy giống như một trong những trinh nữ sáp của họ thì tôi đã có thời gian nghỉ ngơi.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You will have a respite of exactly five minutes, Kershaw.
Bertram Mitford, Aletta: A Tale of the Boer Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #32565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With a good blinding snowfall, or a pelting downpour of cats and dogs, I might have hoped for a respite.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fourth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'True; I would but ask for a respite till the prayers of God's people had gone up for His mercy.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Curious, if True Strange Tales. Nguồn: Project Gutenberg #24879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A heavy easterly rain set in on the next morning, and lasted two days without respite.
Francis Parkman, Historic Handbook of the Northern Tour Lakes George and Champlain; Niagara; Montreal; Quebec. Nguồn: Project Gutenberg #35216. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Though she had self-command enough to be silent, her changing colour announced Lady Pelham's victory, and it was followed up without mercy or respite.
Mary Brunton, Self-control: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It meant a further respite from death; another temporary stay on their dread journey.
Cyrus Townsend Brady, By the World Forgot: A Double Romance of the East and West. Nguồn: Project Gutenberg #46600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now and then were short lulls in the dance, when couples flocked out upon the galleries for a brief respite and fresh air.
Kate Chopin, Bayou Folk. Nguồn: Project Gutenberg #46650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The signal, after a short respite, devoted to fruits, ices, &c., was made for the dancers, and William Edgerton rose.
William Gilmore Simms, Confession; Or, The Blind Heart. A Domestic Story. Nguồn: Project Gutenberg #6059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US