Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

war

danh từA1
US/ˈwɔɹ/
warred
warring
wars

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

war nghĩa là chiến tranh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

war là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the waging of armed conflict against an enemy.

Các nét nghĩa của từ war

  1. 1

    danh từA1

    the waging of armed conflict against an enemy

    việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thùdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa warfare

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • civil war9.859 lần trong kho sách

    • war ii4.637 lần trong kho sách

    • world war9.303 lần trong kho sách

    • council of war2.039 lần trong kho sách

    • secretary of war1.926 lần trong kho sách

    • prisoners of war1.385 lần trong kho sách

    • war department1.253 lần trong kho sách

    • war whoop1.097 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a legal state created by a declaration of war and ended by official declaration during which the international rules of war apply

    một nhà nước pháp lý được tạo ra bởi một lời tuyên chiến và kết thúc bằng một tuyên bố chính thức trong đó áp dụng các quy tắc chiến tranh quốc tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa state of warTrái nghĩa peace

  3. 3

    danh từA1

    an active struggle between competing entities

    một cuộc đấu tranh tích cực giữa các thực thể cạnh tranhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa warfare

Câu hỏi thường gặp về war

war nghĩa là gì?

war nghĩa là chiến tranh (bản dịch máy, chưa biên tập). war là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the waging of armed conflict against an enemy.

war dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ war có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

war được dùng trong câu như thế nào?

The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt. («War on the Homefront», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/war, mã đối chiếu EV-045D375F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “war” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa war và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt.
«War on the Homefront», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The lack of industry, compared to the North, undercut the ability to sustain and wage war.
«The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Even a minor nuclear war between India and Pakistan would have a negative impact on the entirety of humanity.
«Media Literacy and You/Deterrence without threat», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329638 (bản sửa đổi 2834493). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry.

Trong năm chiến tranh lạnh, bất kỳ sự thông cảm, liên kết hoặc cáo buộc nào của cộng sản đều có thể khiến một người bị cấm tham gia ngành giải trí.dịch máy, chưa biên tập

«Anti-Capitalist Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301653 (bản sửa đổi 2588705). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.

Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

«Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We need more research on how to win (or better avoid) wars -- and more public awareness of this distinction.
«Effective defense and ISIL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204164 (bản sửa đổi 2721661). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His war diary provides details of his everyday duty and records specific travel routes of the convoy group.
«World War I -- Life Histories/Section 019/Yan Jin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172040 (bản sửa đổi 1808006). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The threat of permanent war has been the most used supposition to analyze the emergence of reciprocal exchanges.

Mối đe dọa chiến tranh vĩnh viễn là giả định được sử dụng nhiều nhất để phân tích sự xuất hiện của các trao đổi qua lại.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics/Nonkilling/Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84785 (bản sửa đổi 1238353). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Current public knowledge of the Civil War is actually quite different from the real causes of the conflict.

Kiến thức công chúng hiện nay về Nội chiến thực sự khá khác biệt so với nguyên nhân thực sự của cuộc xung đột.dịch máy, chưa biên tập

«The US Civil War/Week 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37679 (bản sửa đổi 1385383). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If a war is occurring or other highly damaging or dangerous issues are occurring, there is no possibility for the economic leap frogging to occur.
«Economic Leap Frogging through Trading Information via the Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36860 (bản sửa đổi 2721618). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The British and the French had supported Russia on a massive scale with war materials and money.

Người Anh và người Pháp đã hỗ trợ Nga trên quy mô lớn bằng vật liệu chiến tranh và tiền bạc.dịch máy, chưa biên tập

«Russian Revolution/Week 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12575 (bản sửa đổi 2466488). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, because of the issue of scarcity, a man is in a state of perpetual war with other men.
«Historical Introduction to Philosophy/Libertarianism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9909 (bản sửa đổi 2638126). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0