Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jewel

danh từ
B1
US/ˈdʒuəl/
jewels
Ý nghĩa trọng tâm

jewel nghĩa là viên ngọc quý.

jewel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precious or semiprecious stone incorporated into a piece of jewelry.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a precious or semiprecious stone incorporated into a piece of jewelry

    →

    một loại đá quý hoặc bán quý được kết hợp thành một món đồ trang sức

    Đồng nghĩa:gem, precious stone
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    precious jewel
    462 lần trong kho sách
    costly jewel
    202 lần trong kho sách
    priceless jewel
    113 lần trong kho sách
    crown jewel
    295 lần trong kho sách
    casket of jewel
    98 lần trong kho sách
    valuable jewel
    162 lần trong kho sách
    brightest jewel
    85 lần trong kho sách
    jewel casket
    76 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a person who is as brilliant and precious as a piece of jewelry

    →

    một người rực rỡ và quý giá như một món đồ trang sức

    Đồng nghĩa:gem
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa jewel và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was used to the flash of jewels and the gloss of brilliant colors.
Burnett, Frances Hodgson, Haworth's, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some of the most unique jewels and costumes prepared for the occasion were on exhibition in the show-cases of the most recherché bazaars.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Lilith, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If old Johnstone has the jewels, why does he not yield them up?

Nếu Johnstone già có số nữ trang đó, tại sao ông ấy không nhường chúng?

Savage, Richard, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hitherto Serafina had been as a precious jewel locked up in a casket, which the owner alone had an opportunity to contemplate.
Smollett, T. (Tobias), The Adventures of Ferdinand Count Fathom — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I have nothing more except a mummied hand, which I found in the basket with the jewels.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Smith and the Pharaohs, and other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From the height he looked down on his home, the loved casket of the more dearly prized jewel.

Từ trên cao anh nhìn xuống ngôi nhà của mình, chiếc quan tài yêu quý đựng viên ngọc quý giá hơn.

Roe, Edward Payson, Nature's Serial Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When the great French Revolution occurred, all the emigrants deposited their jewels and their treasure with the Neuchatels.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Endymion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Wouldn't I have mercy on them?'—And Dane broke off short, and turned to the table where lay a jewel case.
Warner, Susan, The Gold of Chickaree, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But--but how came you here, and in such fine dress and magnificent jewels?
Libbey, Laura Jean, Jolly Sally Pendleton; Or, the Wife Who Was Not a Wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was in a maze of tender, troubled thoughts, but Snorro perceived nothing but her apparent interest in the jewels.
Barr, Amelia E., Jan Vedder's Wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A cheap and gaudy thing, the outside blazing with rare jewels, made of glass!
Morris, Clara, A Pasteboard Crown: A Story of the New York Stage, Nguyên văn tác phẩm
How beautiful the bride looked, with her elegant robes and gleaming jewels, her downcast eyes, and rose-flushed cheeks, and half-smiling lips.
Fleming, May Agnes, Sharing Her Crime: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về jewel (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. jewel nghĩa là gì trong tiếng Việt?

jewel có nghĩa chính là: một loại đá quý hoặc bán quý được kết hợp thành một món đồ trang sức. Định nghĩa tiếng Anh: "a precious or semiprecious stone incorporated into a piece of jewelry".

2. jewel thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

jewel là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của jewel theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), jewel được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʒuəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. jewel thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ jewel được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của jewel gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của jewel gồm: jewels.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với jewel là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: precious jewel, costly jewel, priceless jewel, crown jewel, casket of jewel.

7. jewel có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gem, precious stone. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến jewel?

Từ jewel xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với jewel đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He was used to the flash of jewels and the gloss of brilliant colors.". Câu văn minh họa cách dùng jewel làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng jewel?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.