Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sheet

danh từB1
US/ˈʃit/
sheeted
sheeting
sheets

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sheet nghĩa là tấm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sheet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any broad thin expanse or surface.

Các nét nghĩa của từ sheet

  1. 1

    danh từB1

    any broad thin expanse or surface

    bất kỳ bề mặt hoặc bề mặt mỏng rộng nàodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sheet of paper3.926 lần trong kho sách

    • stern sheet1.476 lần trong kho sách

    • winding sheet935 lần trong kho sách

    • balance sheet659 lần trong kho sách

    • sheet of flame454 lần trong kho sách

    • sheet of foolscap250 lần trong kho sách

    • jib sheet229 lần trong kho sách

    • sheet anchor299 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    paper used for writing or printing

    giấy dùng để viết hoặc indịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa piece of paper · sheet of paper

  3. 3

    danh từB1

    bed linen consisting of a large rectangular piece of cotton or linen cloth

    khăn trải giường bao gồm một mảnh vải cotton hoặc vải lanh hình chữ nhật lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bed sheet

Câu hỏi thường gặp về sheet

sheet nghĩa là gì?

sheet nghĩa là tấm (bản dịch máy, chưa biên tập). sheet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any broad thin expanse or surface.

sheet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sheet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sheet được dùng trong câu như thế nào?

“The slip was cut from the sheet and handed over. (Thomas Wallace Knox, The Lost Army. Nguồn: Project Gutenberg #45071.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sheet, mã đối chiếu EV-CB0FAB20. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sheet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sheet và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“The slip was cut from the sheet and handed over.
Thomas Wallace Knox, The Lost Army. Nguồn: Project Gutenberg #45071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This will create a sheet of water producing fewer small water beads and will improve your drying results.
«Car Washing Techniques/Procedure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73454 (bản sửa đổi 4049344). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I sent off this morning the last sheets, but without index, which is not in type.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Her hands and feet are as cold as ice, and her face is as white as a sheet of note-paper."
Guy Boothby, 'Farewell, Nikola'. Nguồn: Project Gutenberg #39906. · Nguyên văn tiếng Anh
It looked like a corpse in its winding-sheet; whether man or woman, none could tell.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The team decided that it would be best to attach the various printer boards to a sheet of plywood.
«Engineering Projects/Rube Goldberg/Howard Community College/Spring2012/p1501-ZEL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127519 (bản sửa đổi 2111436). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Place the sheet-iron bumper ten yards beyond, to prevent the candidate from being shot out of bounds.

Đặt tấm cản sắt cách xa mười thước để ngăn thí sinh bị bắn ra ngoài giới hạn.dịch máy, chưa biên tập

John J. Jennings, Theatrical and Circus Life or, Secrets of the Stage, Green-Room and Sawdust Arena. Nguồn: Project Gutenberg #49517. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Ben Sinker will stand by the main-sheet, overhaul it, and make it fast when told to do so.

Ben Sinker sẽ đứng bên trang tính chính, đại tu nó và thực hiện nhanh chóng khi được yêu cầu làm như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Ready About; or, Sailing the Boat. Nguồn: Project Gutenberg #55557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Márya Pávlovna rose, went out into the next room, and returned with a sheet of paper, an inkstand and a pen.
Ivan Sergeevich Turgenev, First love, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #56878. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But this letter was written with his right hand; see what you can make of it," and Bergan pushed the open sheet across the table.
W. M. L. Jay, Holden with the Cords. Nguồn: Project Gutenberg #56980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It cast its rays over the humble details of the place,--over the bed, which was covered by a white sheet.

Nó chiếu tia sáng lên những chi tiết nhỏ nhặt của nơi này - lên chiếc giường được phủ một tấm vải trắng.dịch máy, chưa biên tập

George Lippard, New York: Its Upper Ten and Lower Million. Nguồn: Project Gutenberg #57785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The seamen were singing and tugging away at the main-sheets as I stepped upon the deck.
Ingersoll Lockwood, Travels and Adventures of Little Baron Trump and His Wonderful Dog Bulger. Nguồn: Project Gutenberg #58566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US