teaspoon
danh từ- teaspoons
teaspoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
as much as a teaspoon will hold
→nhiều như một muỗng cà phê sẽ giữ
Đồng nghĩa:teaspoonfulCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)teaspoon of paprika13 lần trong kho sách - 2danh từB2
a small spoon used for stirring tea or coffee
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa teaspoon và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"A glass of water and a teaspoon," said he to the soldier-nurse; and they were promptly brought to him.Dr. Abury gave her a little wine in a teaspoon, and she drank it quietly."They've given me a pudding spoon 'stead of a teaspoon.Of silver there was a tablespoon, a teaspoon, a ladle, and two or three pieces of tableware, bent, crooked, and broken, hardly worth the mentioning.Tatiana Markovna, who came in at this moment, offered him some drops of cordial in a teaspoon.Upon this I bethought me, and taking a teaspoon, I gently poured a few drops of the wine by that means into her mouth."As remarkable as two teaspoons in one saucer," was the comment of a college youth who happened to be one of the company.I could as easily bail out the Potomac River with a teaspoon as attend to all the details of the army.”Hermione retorts that just because he has the emotional range of a teaspoon does not mean everyone does.Hermione comments at one point that Ron has "the emotional depth of a teaspoon."Aunt Plenty was counting the teaspoons in the dining room, and Phebe was helping her as of old.Do you remember," she asked solemnly, "do you remember the young man you once had here, who ran away with your teaspoons and your toothbrush?"Câu hỏi thường gặp về teaspoon (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. teaspoon nghĩa là gì trong tiếng Việt?
teaspoon có nghĩa chính là: nhiều như một muỗng cà phê sẽ giữ. Định nghĩa tiếng Anh: "as much as a teaspoon will hold".
2. teaspoon thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
teaspoon là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của teaspoon theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), teaspoon được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtiˌspun/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. teaspoon thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ teaspoon được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của teaspoon gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của teaspoon gồm: teaspoons.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với teaspoon là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: teaspoon of paprika.
7. teaspoon có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: teaspoonful. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến teaspoon?
Từ teaspoon xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với teaspoon đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""A glass of water and a teaspoon," said he to the soldier-nurse; and they were promptly brought to him.". Câu văn minh họa cách dùng teaspoon làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng teaspoon?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.