Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

you

pronoun
A1
US/ˈju/
y
ye
your
yours
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

you là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    4 dạng thức liên quan
    y
    ye
    your
    yours
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa you và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Other people will inevitably read your code, it is rather rare to be working on your own.

    Những người khác chắc chắn sẽ đọc mã của bạn, việc tự mình làm việc là khá hiếm.

    Wikimedia contributors, A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Algorithms and programs
    If your view is drifting, please re-calibrate the neutral position and deadzone of your input device.
    Wikimedia contributors, OpenSCAD User Manual/Input Devices
    The time to act is before you have the earthquake.
    Wikimedia contributors, Lentis/Cascadia Earthquake Preparation
    Don't you know why the Gauls united their troops at the foot of the mountain?
    Wikimedia contributors, An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge
    If you want to minimize the use of trigonometric and exponential functions when supersampling, you can use some of the identities of the functions.
    Wikimedia contributors, Fractals/fractalzoomer
    As you can see, a growing number of conditions leads to a lot of duplicated code.
    Wikimedia contributors, Swift Introduction/SwiftBasics
    A: We agree that Wikipedia has a mission as an encyclopedia, and should not have, for example, pages on your local bus drivers.
    Wikimedia contributors, Wikipedia Equality/Paper1
    You may be able to convince yourself that for is an example of a quasi-projective variety which is not affine.
    Wikimedia contributors, Users Guide to Hartshorne Algebraic Geometry/Chapter 1
    You will push functions, strings, numbers, etc (The latter are from returns).
    Wikimedia contributors, PSP Development/Lua
    Try to accurately remember how much alcohol you typically drank."
    Wikimedia contributors, Living in a Connected World/Persistent Connectivity and the Fear of Missing Out
    But you can use range objects in many situations in Julia, and you don't always need to expand them into arrays.
    Wikimedia contributors, Introducing Julia/Arrays and tuples
    Boolean expressions can be used when you need to check two or more different things at once.
    Wikimedia contributors, Learning Python 3 with the Linkbot/Boolean Expressions

    Câu hỏi thường gặp về you (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. you nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    you có nghĩa chính là: you là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "you".

    2. you thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    you là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của you theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), you được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈju/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. you thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ you được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của you gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của you gồm: y, ye, your, yours.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với you là gì?

    Từ you thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. you có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến you?

    Từ you xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với you đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Other people will inevitably read your code, it is rather rare to be working on your own." (Dịch nghĩa: Những người khác chắc chắn sẽ đọc mã của bạn, việc tự mình làm việc là khá hiếm.). Câu văn minh họa cách dùng you làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng you?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.