Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “join”

1.513 câu thật có từ join hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: join nghĩa là tham gia. join là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become part of; become a member of a group or organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ join

Danh sách câu dẫn chứng (1.513 câu)

Từ hay đi cùng join

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contract to join1.312 lần
join the army1.222 lần
join together2.132 lần
join the party1.421 lần
join the group823 lần
join forces550 lần
join hands1.309 lần
invited to join363 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ join

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ join trong kho câu?
Kho câu có 1.513 câu có từ join hoặc các dạng của từ, trích từ 1.072 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ join xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ join gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 414 câu, rồi Bậc B1 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ join?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ join: Quá khứ đơn (366 câu), Câu phủ định (163 câu), Quá khứ hoàn thành (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.