Câu tiếng Anh có từ “join”
1.112 câu thật có từ join hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: join nghĩa là tham gia. join là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become part of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ join
A sentence is a group of words that are joined together to mean something.
Từ trong câu: join, sentence, group, word, together, mean, something
«Sentence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7721 (bản sửa đổi 11005353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many small towns and cities joined together to create a small number of larger cities.
Từ trong câu: join, many, small, town, city, together, create, number
«South Hampton Roads», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369036 (bản sửa đổi 9690025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The teacher said that he would join the group in his own time.
Từ trong câu: join, teacher, group, time
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/In Today's Schools Table of Contents/Classroom Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194245 (bản sửa đổi 4648837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They play music at schools so that children can listen and join in with his music.
Từ trong câu: join, play, music, school, child, listen
«James MacMillan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29874 (bản sửa đổi 9821253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She joins the math team, and works on getting her grades up.
Từ trong câu: join, grade, math, team, work, get, up
«Mean Girls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86636 (bản sửa đổi 10995853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can join clubs that are of different places around the world.
Từ trong câu: join, club, player, different, place, around, world
«Wii Sports Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423471 (bản sửa đổi 10651840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can join the match alone, in pairs, or in teams of up to four people.
Từ trong câu: join, pair, match, alone, player, team, up, four
«PUBG Mobile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143338 (bản sửa đổi 10946643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parents may find it fun to join their child and play along.
Từ trong câu: join, fun, parent, find, child, play
«Parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54372 (bản sửa đổi 4463426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is always one corner where the sides do not join.
Từ trong câu: join, corner, always, side
«Triangle (musical instrument)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26954 (bản sửa đổi 10222827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She will watch at first, and then want to join in.
Từ trong câu: join, watch, first, want
«Relationships/Flirting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83219 (bản sửa đổi 4224821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The more people join the group, the more successful it is.
Từ trong câu: join, people, group, successful
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Facebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241954 (bản sửa đổi 4198421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All of the above ideas are joined in the following code.
Từ trong câu: join, code, above, idea, follow
«Game programming/Abstract Data Types», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68513 (bản sửa đổi 2261251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We joined a sports club and went swimming every morning.
Từ trong câu: join, sport, club, swim, go, every, morning
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I want to thank you again for joining us today.
Từ trong câu: join, thank, want, again, today
«2020 elections/Forum for candidates to represent Kansas in the US Senate 2020-07-25», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266116 (bản sửa đổi 2600205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The three musicians joined to make the new band.
Từ trong câu: join, musician, make, new, band
«The Heartbreakers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266349 (bản sửa đổi 10238259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Keep talking to her and she will join you.
Từ trong câu: join, keep, talk
«Final Fantasy VII/Optional characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426668 (bản sửa đổi 3921046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, I want to thank you all for joining.
Từ trong câu: join, thank, well, want
«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As the child grows, the bones join together.
Từ trong câu: join, bone, child, grow, together
«Baby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14506 (bản sửa đổi 10982229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two towns are joined by a bridge.
Từ trong câu: join, bridge, town
«Komárno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64757 (bản sửa đổi 10617686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His family joined him there after some time.
Từ trong câu: join, family, time
«Leonid Hurwicz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99741 (bản sửa đổi 10965413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are made up of joined-up sugars.
Từ trong câu: join, sugar, make, up
«Carbohydrate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119077 (bản sửa đổi 10710254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many girls said they wanted to join, too.
Từ trong câu: join, girl, many, want
«Girl Guides», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597017 (bản sửa đổi 9802778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had joined the group a year ago.
Từ trong câu: join, ago, group, year
«2019 Pulwama attack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681781 (bản sửa đổi 10620046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He joined his father in running the business.
Từ trong câu: join, business, father, run
«Koichi Iida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887231 (bản sửa đổi 10682651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people have joined and left the band.
Từ trong câu: join, band, many, people, leave
«Flotsam and Jetsam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=972493 (bản sửa đổi 8554651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have a line joining the two points .
Từ trong câu: join, line, point
«Quadratic Equation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219122 (bản sửa đổi 2253607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When Candy joins them, Crooks too says he may help on the new farm.
Từ trong câu: candy, join, help, new, farm
«Of Mice and Men/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230262 (bản sửa đổi 4092483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Up to seven of your friends or anyone else can join a party.
Từ trong câu: anyone, join, up, seven, friend, else, party
«Xbox 360», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10814 (bản sửa đổi 11010609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had to make new buildings to let more students join the college.
Từ trong câu: let, join, make, new, build, student, college
«St Catharine's College, Cambridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377787 (bản sửa đổi 9733263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Believe it or not, it is made up of little faces joined together.
Từ trong câu: little, join, believe, make, up, face, together
«Blender 3D: Noob to Pro/What is a Mesh?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18426 (bản sửa đổi 3823992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng join
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ join
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ join trong kho câu?
- Kho câu có 1.112 câu có từ join hoặc các dạng của từ, trích từ 974 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ join xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ join gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 325 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ join?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ join: Quá khứ đơn (209 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.