candy
danh từ- candied
- candies
- candying
candy nghĩa là kẹo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts
→một vị ngọt đậm đà làm từ đường có hương vị và thường kết hợp với trái cây hoặc các loại hạt
Đồng nghĩa:confectCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)molasses candy170 lần trong kho sáchsugar candy273 lần trong kho sáchpeppermint candy29 lần trong kho sáchcandy peel26 lần trong kho sáchcandy fruits56 lần trong kho sáchsticks of candy57 lần trong kho sáchhoarhound candy13 lần trong kho sáchcream candy37 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa candy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They didn't dare to offer their candies, which were slowly melting in Jean's pocket.A woman was going about the deck, offering the passengers a basket of candies, lights, cigarettes, and cigars.Một người phụ nữ đang đi quanh boong, đưa cho hành khách một giỏ kẹo, đèn, thuốc lá và xì gà.
The maids brought many candy dishes to the table all filled with delicious bonbons and sugar-plums of every description.Những người giúp việc mang nhiều đĩa kẹo lên bàn, trong đó có đủ loại kẹo và mận đường thơm ngon.
Every empty candy-box and every withered flower had been lovingly saved.Otherwise his diet was quite plain; all sweetmeats, candies and dainties being positively prohibited.I’ll take this barrel back to town to-morrow myself; and when I come back I shall have the candy.”Ngày mai tôi sẽ tự mình mang thùng này về thị trấn; và khi tôi quay lại tôi sẽ có kẹo.”
It was used as a fragrance in perfumes and soaps, food (sassafras tea and candy flavoring) and for aromatherapy.Nó được sử dụng làm hương thơm trong nước hoa và xà phòng, thực phẩm (trà xá xị và hương liệu kẹo) và làm hương liệu.
Some of the main sources of added sugar include soda, energy drinks, sports drinks, fruit juices, candy, desserts, prepackaged foods, and sweetened yogurt.Một số nguồn bổ sung đường chính bao gồm soda, nước tăng lực, đồ uống thể thao, nước ép trái cây, kẹo, món tráng miệng, thực phẩm đóng gói sẵn và sữa chua có đường.
‘Let us call him rock-candy, pure, healthful, and far from soft.’‘Chúng ta hãy gọi anh ấy là kẹo đá, trong sáng, khỏe mạnh và không hề mềm yếu.’
‘I said you were no more like candy than a c. b. p. There is a difference.’For bread and cheese and sausage he had often received, but a red candy cock never before."I am going to take Souwanas some of my candies," said Sagastao.Câu hỏi thường gặp về candy
candy nghĩa là gì?
candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts.
candy dùng trong những kỳ thi nào?
Từ candy ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
candy được dùng trong câu như thế nào?
“They didn't dare to offer their candies, which were slowly melting in Jean's pocket.”