sentence
danh từ, động từA1- sentenced
- sentences
- sentencing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sentence nghĩa là câu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sentence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a string of words satisfying the grammatical rules of a language.
Các nét nghĩa của từ sentence
- 1
danh từA1
a string of words satisfying the grammatical rules of a language
một chuỗi từ thỏa mãn các quy tắc ngữ pháp của một ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
finish the sentence883 lần trong kho sách
sentence of death1.575 lần trong kho sách
broken sentence688 lần trong kho sách
sentence unfinished211 lần trong kho sách
finished the sentence432 lần trong kho sách
sentence of banishment173 lần trong kho sách
concluding sentence177 lần trong kho sách
prison sentence292 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
(criminal law) a final judgment of guilty in a criminal case and the punishment that is imposed
(luật hình sự) bản án cuối cùng về tội phạm trong vụ án hình sự và hình phạt được áp dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conviction · judgment of conviction · condemnation
- 3
danh từA1
the period of time a prisoner is imprisoned
khoảng thời gian một tù nhân bị giam cầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prison term · time
- 4
động từA1
pronounce a sentence on (somebody) in a court of law
tuyên án (ai đó) tại tòa ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa condemn · doom
Câu hỏi thường gặp về sentence
sentence nghĩa là gì?
sentence nghĩa là câu (bản dịch máy, chưa biên tập). sentence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a string of words satisfying the grammatical rules of a language.
sentence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sentence có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sentence được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sentence, mã đối chiếu EV-48935286. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng