today
trạng từ, danh từA1- todays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
today nghĩa là hôm nay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
today là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times.
Các nét nghĩa của từ today
- 1
trạng từA1
in these times
trong những thời điểm nàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nowadays · now
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
earlier today272 lần trong kho sách
usa today127 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
on this day as distinct from yesterday or tomorrow
vào ngày này khác biệt với ngày hôm qua hoặc ngày maidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the present time or age
thời điểm hiện tại hoặc thời đạidịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA1
the day that includes the present moment (as opposed to yesterday or tomorrow)
ngày bao gồm thời điểm hiện tại (ngược lại với ngày hôm qua hoặc ngày mai)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về today
today nghĩa là gì?
today nghĩa là hôm nay (bản dịch máy, chưa biên tập). today là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times.
today dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ today có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
today được dùng trong câu như thế nào?
“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented. («Primary Sources», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/today, mã đối chiếu EV-0A0AF3B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng