around
trạng từ, prepositionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
around nghĩa là xung quanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
around là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the area or vicinity.
Các nét nghĩa của từ around
- 1
trạng từA1
in the area or vicinity
trong khu vực hoặc vùng lân cậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa about
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
arms around5.341 lần trong kho sách
looked around8.110 lần trong kho sách
gathered around2.676 lần trong kho sách
arm around3.325 lần trong kho sách
around the world4.898 lần trong kho sách
looking around2.884 lần trong kho sách
look around3.795 lần trong kho sách
glance around1.479 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
by a circular or circuitous route
bằng đường vòng hoặc đường vòngdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
used of movement to or among many different places or in no particular direction
sử dụng để di chuyển đến hoặc giữa nhiều nơi khác nhau hoặc không theo hướng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa about
Câu hỏi thường gặp về around
around nghĩa là gì?
around nghĩa là xung quanh (bản dịch máy, chưa biên tập). around là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the area or vicinity.
around dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ around có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
around được dùng trong câu như thế nào?
There are too many other decisions to be made and tasks to be completed around each choice. («Prioritization», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/around, mã đối chiếu EV-195861D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng