fun
tính từ, danh từA1- funs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fun nghĩa là vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fun là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activities that are enjoyable or amusing.
Các nét nghĩa của từ fun
- 1
danh từA1
activities that are enjoyable or amusing
các hoạt động thú vị hoặc thú vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa merriment · playfulness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
lots of fun298 lần trong kho sách
poking fun189 lần trong kho sách
poke fun160 lần trong kho sách
making fun1.099 lần trong kho sách
bit of fun414 lần trong kho sách
rare fun167 lần trong kho sách
fun loving155 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
verbal wit or mockery (often at another's expense but not to be taken seriously)
lời nói dí dỏm hoặc chế nhạo (thường gây thiệt hại cho người khác nhưng không được coi trọng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa play · sport
- 3
danh từA1
violent and excited activity
hoạt động bạo lực và kích độngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fun
fun nghĩa là gì?
fun nghĩa là vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). fun là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activities that are enjoyable or amusing.
fun dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fun có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fun được dùng trong câu như thế nào?
We will not have old solemn face with us as a mar-fun, shall we?’ (S. Baring-Gould, Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53411.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fun, mã đối chiếu EV-EFCF289E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng