Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

college

danh từA1
US/ˈkɑlɪdʒ/
colleges

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

college nghĩa là đại học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

college là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the body of faculty and students of a college.

Các nét nghĩa của từ college

  1. 1

    danh từA1

    the body of faculty and students of a college

    đội ngũ giảng viên và sinh viên của một trường đại họcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • trinity college817 lần trong kho sách

    • college cambridge819 lần trong kho sách

    • college oxford731 lần trong kho sách

    • harvard college389 lần trong kho sách

    • college students757 lần trong kho sách

    • electoral college339 lần trong kho sách

    • university college513 lần trong kho sách

    • college football325 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an institution of higher education created to educate and grant degrees

    một tổ chức giáo dục đại học được thành lập để giáo dục và cấp bằngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a complex of buildings in which an institution of higher education is housed

    một khu phức hợp các tòa nhà trong đó có một tổ chức giáo dục đại họcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về college

college nghĩa là gì?

college nghĩa là đại học (bản dịch máy, chưa biên tập). college là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the body of faculty and students of a college.

college dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ college có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

college được dùng trong câu như thế nào?

This Training College is suspected, denounced as a hot-bed of irreligion. (Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/college, mã đối chiếu EV-A19075BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “college” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa college và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This Training College is suspected, denounced as a hot-bed of irreligion.
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Kenya holds an annual drama event, the Kenya schools and colleges drama festival which brings together thespians and students from around the country.

Kenya tổ chức sự kiện kịch nghệ hàng năm, lễ hội kịch nghệ của các trường học và cao đẳng Kenya, quy tụ các diễn viên kịch và sinh viên từ khắp đất nước.dịch máy, chưa biên tập

«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Kenya», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419168 (bản sửa đổi 4224787). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Oh, well, college is all very well, but there are other things that are good for a boy.
Horatio, Jr. Alger, In Search of Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #54016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These issues are part of healthy management of the engineering lab but are associated with a particular college.
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/Ichung4661/ENES100», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118368 (bản sửa đổi 2111229). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Waldrep described his college years as being very memorable and enjoyable, often engaging in various mischiefs along with his fellow roommates.

Waldrep mô tả những năm đại học của mình rất đáng nhớ và thú vị, anh thường tham gia vào nhiều trò nghịch ngợm khác nhau cùng với những người bạn cùng phòng của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262566 (bản sửa đổi 2145470). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Entering by a side-door, by some mistake, he found himself in that portion of the church reserved for the students of the college.
Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I propose to put that fine little fellow, your brother, into school, and after that, through college.
Ann S. Stephens, The reigning belle. Nguồn: Project Gutenberg #70023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I’d like it vastly, only you see I am not through college, and I should be expelled at once.
Mary Jane Holmes, Forrest House. Nguồn: Project Gutenberg #70473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He has been a good Samaritan to a lot of college boys, but always got good interest.
Mary Jane Holmes, The abandoned farm, and Connie's mistake. Nguồn: Project Gutenberg #70893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A young man who goes to college to study, and who does it, is contemned as a grind.
Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After the Christmas holidays she went back to college and the two years dragged away.
Edith Allonby, The fulfilment. Nguồn: Project Gutenberg #75316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And I am no less glad to meet you, Roland," shaking him heartily by the hand; "I was a wild chap in those college days."
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US