join
động từA1- joined
- joining
- joins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
join nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
join là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become part of.
Các nét nghĩa của từ join
- 1
động từA1
become part of
trở thành một phần củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fall in · get together
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
contract to join1.312 lần trong kho sách
join the army1.222 lần trong kho sách
join together2.132 lần trong kho sách
join the party1.421 lần trong kho sách
join the group823 lần trong kho sách
join forces550 lần trong kho sách
join hands1.309 lần trong kho sách
invited to join363 lần trong kho sách
- 2
động từA1
cause to become joined or linked
nguyên nhân để trở nên tham gia hoặc liên kếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bring togetherTrái nghĩa disjoin
- 3
động từA1
come into the company of
đến công ty củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về join
join nghĩa là gì?
join nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). join là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become part of.
join dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ join có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
join được dùng trong câu như thế nào?
At the age of fifteen, she joined "My Fair Princess" and sequel. («Digital Media Concepts/Fan Bingbing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220140 (bản sửa đổi 2247412).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/join, mã đối chiếu EV-2F14E6A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng