teacher
danh từA1- teachers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
teacher nghĩa là giáo viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
teacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching.
Các nét nghĩa của từ teacher
- 1
danh từA1
a person whose occupation is teaching
một người có nghề nghiệp là giảng dạydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa instructor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
assistant teacher679 lần trong kho sách
school teacher1.599 lần trong kho sách
teacher education393 lần trong kho sách
music teacher526 lần trong kho sách
pupil teacher222 lần trong kho sách
teacher training265 lần trong kho sách
student teacher229 lần trong kho sách
classroom teacher140 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a personified abstraction that teaches
một sự trừu tượng được nhân cách hóa dạydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về teacher
teacher nghĩa là gì?
teacher nghĩa là giáo viên (bản dịch máy, chưa biên tập). teacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching.
teacher dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ teacher có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
teacher được dùng trong câu như thế nào?
The first is that caregiver report produces larger effects for assessing bipolar spectrum disorder than self report or teacher report. («Evidence-based assessment/BipolarYouthMeta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265076 (bản sửa đổi 2528605).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/teacher, mã đối chiếu EV-18B9093B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng