Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

else

trạng từ
A1
US/ˈɛls/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

else là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa else và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    One of their first decisions involved whether they should continue to pay someone else to silk-screen their designs or do their own silk-screening.
    OpenStax, When Should a Company Capitalize or Expense an Item? (Principles of Finance 2e)
    Or maybe you'll spot how group pressure influences people to share or like content that everyone else seems to be supporting.
    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Groups and individual motivation reduction
    Mirror neurons are neurons that fire similarly whether we are engaging in a behavior or watching someone else "do it".

    Tế bào thần kinh phản chiếu là những tế bào thần kinh hoạt động tương tự cho dù chúng ta đang thực hiện một hành vi hay đang quan sát người khác "làm điều đó".

    Wikimedia contributors, Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 10
    My family doctor thinking I had an influenza did not examine my blood or something else.

    Bác sĩ gia đình của tôi nghĩ rằng tôi bị cúm đã không kiểm tra máu của tôi hay thứ gì khác.

    Wikimedia contributors, A case of LPS infection
    Classify each of these as a robot, a mechatronic device, a machine, or something else?
    Wikimedia contributors, Introduction to Robotics
    Or else, using the Operation class, we can pretend everything is public (meaning it can be accessed from outside the class).
    Wikimedia contributors, Learning Java/Objects and Classes
    There was no real goal to the league at all except to prove you were better than someone else on that particular weekend.

    Không có mục tiêu thực sự nào cho giải đấu ngoại trừ việc chứng minh rằng bạn giỏi hơn người khác vào cuối tuần cụ thể đó.

    Wikimedia contributors, The History of Trench Wars/The Archaic Age
    But with her super shuriken and her special skills, there isn't anyone else you'd rather have on your side in a fight.
    Wikimedia contributors, Final Fantasy VII/Characters
    In the wrong hands, it could spread false information, propaganda, or anything else its users desire.

    Vào tay kẻ xấu, nó có thể truyền bá thông tin sai lệch, tuyên truyền hoặc bất cứ điều gì khác mà người dùng mong muốn.

    Wikimedia contributors, Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News
    Note that the else block must always be the last one.
    Wikimedia contributors, Lua Programming/Statements
    You will look high value by engaging with your wing or sets, who are already higher value than anyone else you have seen.

    Bạn sẽ trông có giá trị cao bằng cách tương tác với nhóm hoặc nhóm của bạn, những người vốn đã có giá trị cao hơn bất kỳ ai khác mà bạn từng thấy.

    Wikimedia contributors, Guide to Social Activity/Seduction
    If you are in the field or abroad, and so not available to buyers, delegate communication tasks to someone else.
    Wikimedia contributors, Organic Business Guide/Marketing

    Câu hỏi thường gặp về else (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. else nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    else có nghĩa chính là: else là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "else".

    2. else thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    else là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của else theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), else được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛls/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. else thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ else được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của else gồm những dạng nào?

    Từ else có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với else là gì?

    Từ else thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. else có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến else?

    Từ else xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với else đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "One of their first decisions involved whether they should continue to pay someone else to silk-screen their designs or do their own silk-screening.". Câu văn minh họa cách dùng else làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng else?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.