other
determiner, pronounA1- others
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
other nghĩa là khác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
other là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not the same one or ones already mentioned or implied.
Các nét nghĩa của từ other
- 1
tính từA1
not the same one or ones already mentioned or implied
không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa same
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
other side45.466 lần trong kho sách
other hand32.377 lần trong kho sách
many other30.495 lần trong kho sách
other things22.772 lần trong kho sách
other people23.366 lần trong kho sách
among other12.544 lần trong kho sách
other day15.966 lần trong kho sách
other words12.047 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
recently past
vừa quadịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
belonging to the distant past
thuộc về quá khứ xa xôidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa early · former
Câu hỏi thường gặp về other
other nghĩa là gì?
other nghĩa là khác (bản dịch máy, chưa biên tập). other là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not the same one or ones already mentioned or implied.
other dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ other có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
other được dùng trong câu như thế nào?
Fans engage with each other and recap writers by commenting on and sharing the articles. («Writing Process: Thinking Critically About Entertainment», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/other, mã đối chiếu EV-2D248F64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng