besides
trạng từ, prepositionA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
besides nghĩa là ngoài ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
besides là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making an additional point.
Các nét nghĩa của từ besides
- 1
trạng từA2
making an additional point
đưa ra một điểm bổ sungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in any case
- 2
trạng từA2
in addition
ngoài radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa too · also · likewise · as well
Câu hỏi thường gặp về besides
besides nghĩa là gì?
besides nghĩa là ngoài ra (bản dịch máy, chưa biên tập). besides là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making an additional point.
besides dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ besides có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
besides được dùng trong câu như thế nào?
Each monthly report, besides sending the monitoring information, must also explain the major issues emerging during project implementation. («Evaluating Development Cooperation/Elements Of An Evaluation Action/Planning The M&E Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278927 (bản sửa đổi 3254602).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/besides, mã đối chiếu EV-3F39FD7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng