Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

besides

trạng từ, prepositionA2
US/bɪˈsaɪdz/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

besides nghĩa là ngoài ra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

besides là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making an additional point.

Các nét nghĩa của từ besides

  1. 1

    trạng từA2

    making an additional point

    đưa ra một điểm bổ sungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa in any case

  2. 2

    trạng từA2

    in addition

    ngoài radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa too · also · likewise · as well

Câu hỏi thường gặp về besides

besides nghĩa là gì?

besides nghĩa là ngoài ra (bản dịch máy, chưa biên tập). besides là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making an additional point.

besides dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ besides có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

besides được dùng trong câu như thế nào?

Each monthly report, besides sending the monitoring information, must also explain the major issues emerging during project implementation. («Evaluating Development Cooperation/Elements Of An Evaluation Action/Planning The M&E Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278927 (bản sửa đổi 3254602).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/besides, mã đối chiếu EV-3F39FD7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “besides” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa besides và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Each monthly report, besides sending the monitoring information, must also explain the major issues emerging during project implementation.
«Evaluating Development Cooperation/Elements Of An Evaluation Action/Planning The M&E Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278927 (bản sửa đổi 3254602). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The babies cannot be left alone so one of the other meerkats besides the mother stays behind to watch them.

Không thể để các con non một mình nên một trong những con meerkat khác ngoài mẹ ở lại để trông chừng chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Meerkat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46133 (bản sửa đổi 10857547). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is one of the most perfect of night-glasses, besides being the most useful of telescopes.
Francis Galton, The narrative of an explorer in tropical South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #76940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Nothing! besides, the life we have been living for some time past has so changed us I doubt if any one will know us.”
Lord Gilhooley, Maugis, ye sorcerer. Nguồn: Project Gutenberg #76929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Besides, I dare say Mrs. Lilly is suspecting some one else all the time."

Ngoài ra, tôi dám nói rằng bà Lilly lúc nào cũng nghi ngờ người khác.”dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, On the mountain. Nguồn: Project Gutenberg #76760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, where is the intellectual woman I am to treat as a friend?

Hơn nữa, người phụ nữ trí thức mà tôi coi như bạn bè ở đâu?dịch máy, chưa biên tập

Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I want to see this poor doggie; besides, you tell me it is just as far back again as round this way.”
Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But he was lazy, and, besides, he drank all the time when he was in town.
Alexander Lange Kielland, Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #74860. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"There seems nothing so pleasant in all the land besides."
Elizabeth Rundle Charles, The black ship: with other allegories and parables. Nguồn: Project Gutenberg #74714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, she could not leave the house alone, in the care of servants.
Eça de Queirós, Dragon's teeth. Nguồn: Project Gutenberg #74442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Besides, as an honest man I ought to break off all connexion with Olga.
Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And you have a girl besides, of whom any father could be proud.
Johanna Spyri, A little Swiss boy. Nguồn: Project Gutenberg #73300. · Bản dịch tiếng Anh · en-US