contract
danh từ, động từB2- contracted
- contracting
- contracts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
contract nghĩa là hợp đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a binding agreement between two or more persons that is enforceable by law.
Các nét nghĩa của từ contract
- 1
danh từB2
a binding agreement between two or more persons that is enforceable by law
một thỏa thuận ràng buộc giữa hai hoặc nhiều người có hiệu lực thi hành theo pháp luậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
million contract1.248 lần trong kho sách
contract to join1.312 lần trong kho sách
signed a contract490 lần trong kho sách
marriage contract951 lần trong kho sách
brows contract331 lần trong kho sách
level contract692 lần trong kho sách
contract to stay1.110 lần trong kho sách
contract parties487 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(contract bridge) the highest bid becomes the contract setting the number of tricks that the bidder must make
(cầu hợp đồng) giá thầu cao nhất trở thành hợp đồng đặt ra số thủ đoạn mà người trả giá phải thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa declaration
- 3
danh từB2
a variety of bridge in which the bidder receives points toward game only for the number of tricks he bid
một loại cầu trong đó người trả giá chỉ nhận được điểm cho trò chơi dựa trên số thủ thuật mà anh ta đặt giá thầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contract bridge
- 4
động từB2
enter into a contractual arrangement
tham gia vào một thỏa thuận hợp đồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undertake
- 5
động từB2
engage by written agreement
tham gia bằng thỏa thuận bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sign · sign on · sign up
- 6
động từB2
squeeze or press together
ép hoặc ép vào nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa compress · constrict · squeeze · compact · press
Câu hỏi thường gặp về contract
contract nghĩa là gì?
contract nghĩa là hợp đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). contract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a binding agreement between two or more persons that is enforceable by law.
contract dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ contract có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
contract được dùng trong câu như thế nào?
Upper-respiratory tract infections (URTI's) are Widely acknowledged to be among the most common types of infections contracted by humans. («Exercise as it relates to Disease/The effects of moderate to vigorous physical activity on the risk of upper respiratory tract infections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436961 (bản sửa đổi 3987676).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contract, mã đối chiếu EV-A08F3E19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng