Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bridge

danh từA1
US/ˈbɹɪdʒ/
bridged
bridges
bridging

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bridge nghĩa là cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure that allows people or vehicles to cross an obstacle such as a river or canal or railway etc..

Các nét nghĩa của từ bridge

  1. 1

    danh từA1

    a structure that allows people or vehicles to cross an obstacle such as a river or canal or railway etc.

    Đồng nghĩa span

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • london bridge2.432 lần trong kho sách

    • wooden bridge870 lần trong kho sách

    • suspension bridge469 lần trong kho sách

    • crossed the bridge788 lần trong kho sách

    • westminster bridge385 lần trong kho sách

    • pontoon bridge322 lần trong kho sách

    • stone bridge677 lần trong kho sách

    • across the bridge1.001 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a circuit consisting of two branches (4 arms arranged in a diamond configuration) across which a meter is connected

    một mạch bao gồm hai nhánh (4 nhánh được sắp xếp theo cấu hình kim cương) qua đó một đồng hồ được kết nốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bridge circuit

  3. 3

    danh từA1

    something resembling a bridge in form or function

    một cái gì đó giống như một cây cầu về hình thức hoặc chức năngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về bridge

bridge nghĩa là gì?

bridge nghĩa là cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). bridge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure that allows people or vehicles to cross an obstacle such as a river or canal or railway etc..

bridge dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bridge có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bridge được dùng trong câu như thế nào?

A relaxing break: take as much time as you need to make bridges out of the unlimited supply of dirtblocks you have. («Chip's Challenge/Levels 21-40», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428885 (bản sửa đổi 3866134).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bridge, mã đối chiếu EV-2B5F66D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bridge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bridge và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A relaxing break: take as much time as you need to make bridges out of the unlimited supply of dirtblocks you have.
«Chip's Challenge/Levels 21-40», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428885 (bản sửa đổi 3866134). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.

Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Make it over a broken bridge harassed by Podoboos, and you deserve that Super Leaf!

Vượt qua một cây cầu gãy bị Podoboos quấy rối và bạn xứng đáng nhận được Siêu Lá đó!dịch máy, chưa biên tập

«Super Mario Bros. 3/World 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433295 (bản sửa đổi 3920790). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Looking up-stream, he saw them blackly silhouetted against the moonlit sky, a shadow show, play of marionettes upon the bridge.

Nhìn về phía thượng nguồn, anh thấy chúng in bóng đen trên bầu trời đầy ánh trăng, một màn trình diễn bóng tối, trò chơi rối trên cầu.dịch máy, chưa biên tập

Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh
All this juncture, a thundering crash was heard against the side of the bridge.
William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On London Bridge, a stoppage occurred, during which the coaches were examined.
William Harrison Ainsworth, The Manchester Rebels of the Fatal '45. Nguồn: Project Gutenberg #46398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before the old family mansion Gauvain felt himself deeply moved, and it was in consequence of this feeling that he had spared the bridge.
Victor Hugo, Ninety-Three. Nguồn: Project Gutenberg #49372. · Bản dịch tiếng Anh
But won’t they bolt when they get to the other side of this natural bridge over the bottomless pit?”
Rolf Boldrewood, The Ghost Camp; or, the Avengers. Nguồn: Project Gutenberg #51011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Falls are about a quarter of a mile above the suspension bridge.

Thác cách cầu treo khoảng một phần tư dặm.dịch máy, chưa biên tập

James De Mille, Fire in the Woods Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Knevitt made for a tumble-down rookery in a close a little below the Bridges.
James M'Govan, Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective. Nguồn: Project Gutenberg #58711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is, however, this advantage about the bridge going up suddenly on end ten feet in the air.
George R. Sims, Dagonet Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #58836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“That writer feller tumbled off the foot-bridge into the Tuolumne Canyon about a week after that, an’ I’m afraid he didn’t go to press.

“Nhà văn đó đã ngã từ chân cầu xuống hẻm núi Tuolumne khoảng một tuần sau đó, và tôi e rằng anh ta đã không đi in.dịch máy, chưa biên tập

G. Frank Lydston, Poker Jim, Gentleman, and Other Tales and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #59050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US