E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “join”

1.112 câu thật có từ join hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: join nghĩa là tham gia. join là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become part of. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng join

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • contract to join1.312 lần
  • join the army1.222 lần
  • join together2.132 lần
  • join the party1.421 lần
  • join the group823 lần
  • join forces550 lần
  • join hands1.309 lần
  • invited to join363 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ join

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ join trong kho câu?
Kho câu có 1.112 câu có từ join hoặc các dạng của từ, trích từ 974 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ join xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ join gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 325 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ join?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ join: Quá khứ đơn (209 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.