Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

intellect

danh từC1
US/ˈɪntəˌlɛkt/
intellects

intellect nghĩa là trí tuệ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

intellect là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: knowledge and intellectual ability.

Các nét nghĩa của từ intellect

  1. 1

    danh từC1

    knowledge and intellectual ability

    kiến thức và khả năng trí tuệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mind

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • cultivated intellect92 lần trong kho sách

    • superior intellect184 lần trong kho sách

    • vigorous intellect75 lần trong kho sách

    • keen intellect118 lần trong kho sách

    • human intellect416 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the capacity for rational thought or inference or discrimination

    khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reason · understanding

  3. 3

    danh từC1

    a person who uses the mind creatively

    một người sử dụng trí óc một cách sáng tạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intellectual

Câu hỏi thường gặp về intellect

intellect nghĩa là gì?

intellect nghĩa là trí tuệ (bản dịch máy, chưa biên tập). intellect là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: knowledge and intellectual ability.

intellect được dùng trong câu như thế nào?

Only prettiness is a poor word to express a face that is full of intellect and originality.” (M. E. Braddon, The fatal three, vol. III. Nguồn: Project Gutenberg #75412.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intellect, mã đối chiếu EV-974493EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “intellect” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa intellect và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Only prettiness is a poor word to express a face that is full of intellect and originality.”

Chỉ có xinh đẹp mới là từ nghèo nàn để diễn tả một khuôn mặt đầy trí tuệ và độc đáo”.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The fatal three, vol. III. Nguồn: Project Gutenberg #75412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Because the excess of liberty which you gentlemen grant to the human intellect blinds him," observed the abbot.

“Bởi vì sự tự do quá mức mà các quý ông ban cho trí tuệ con người đã làm con người mù quáng,” vị trụ trì nhận xét.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
On the ride to Nuremberg he had perceived in Heinz a pious heart and a keen intellect which yearned for higher things.
Georg Ebers, In the Fire of the Forge: A Romance of Old Nuremberg: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5546. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Opinions on the role of music and the performer were in fluctuation amongst the intellects when it came to its significance.

Các ý kiến ​​về vai trò của âm nhạc và người biểu diễn luôn có sự dao động trong giới trí thức khi nói đến tầm quan trọng của nó.dịch máy, chưa biên tập

«History of Opera/Bel Canto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445158 (bản sửa đổi 4051351). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These women were as much above the average of their sex in feminine reserve and independence of the male sex as they were in intellect.

Những người phụ nữ này cao hơn nhiều so với mức trung bình của giới tính của họ về tính dự trữ nữ tính và tính độc lập của giới tính nam cũng như về trí tuệ.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Woman-Hater. Nguồn: Project Gutenberg #3669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The God-given instinct of her woman’s heart rebelled against her intellect, and, in the name of God, denied its lie....

Bản năng do Chúa ban cho trái tim người phụ nữ của cô đã nổi loạn chống lại trí tuệ của cô, và nhân danh Chúa, đã phủ nhận sự dối trá của nó....dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Hypatia: or New Foes with an Old Face. Nguồn: Project Gutenberg #6308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You are making a very hotbed of your intellect, while you heart is daily becoming a dreary desert.

Bạn đang tạo ra một cái nôi rất lớn cho trí tuệ của mình, trong khi trái tim bạn đang hàng ngày trở thành một sa mạc ảm đạm.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His life has been one long war between his intellect, which is mighty, and his spirit, which is feeble.

Cuộc đời anh là một cuộc chiến lâu dài giữa trí tuệ mạnh mẽ và tinh thần yếu đuối của anh.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, A Strange Story: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7701. · Nguyên văn tiếng Anh
He bent down his intellect to examine and plumb her own.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I thought, in his great genius and splendor of intellect, he had gone mad, as sometimes may be.
Mrs. Oliphant, The Little Pilgrim: Further Experiences. Stories of the Seen and the Unseen.. Nguồn: Project Gutenberg #10051. · Nguyên văn tiếng Anh
And her intellect being of such vigour and fineness, she can execute what her thought conceives."

Và trí tuệ của cô ấy rất mạnh mẽ và tinh tế, cô ấy có thể thực hiện những gì suy nghĩ của mình nghĩ ra."dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, His Grace of Osmonde Being the Portions of That Nobleman's Life Omitted in the Relation of His Lady's Story Presented to the World of Fashion under the Title of A Lady of Quality. Nguồn: Project Gutenberg #15651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In spite of all that I have just said about the subtle quality of her intellect, I still say let her vote.

Bất chấp tất cả những gì tôi vừa nói về phẩm chất tinh tế trong trí tuệ của cô ấy, tôi vẫn nói hãy để cô ấy bầu cử.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, The Autobiography of Methuselah. Nguồn: Project Gutenberg #20766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US