positive
tính từB1- positives
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
positive nghĩa là tích cực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
positive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or displaying affirmation or acceptance or certainty etc..
Các nét nghĩa của từ positive
- 1
tính từB1
characterized by or displaying affirmation or acceptance or certainty etc.
Trái nghĩa negative · neutral
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
positive emotions1.147 lần trong kho sách
positive outcomes581 lần trong kho sách
positive reviews525 lần trong kho sách
positive feedback430 lần trong kho sách
positive psychology315 lần trong kho sách
positive affect396 lần trong kho sách
positive charge917 lần trong kho sách
positive reinforcement268 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
persuaded of
bị thuyết phụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convinced · confident
- 3
tính từB1
involving advantage or good
liên quan đến lợi thế hoặc tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plus
Câu hỏi thường gặp về positive
positive nghĩa là gì?
positive nghĩa là tích cực (bản dịch máy, chưa biên tập). positive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or displaying affirmation or acceptance or certainty etc..
positive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ positive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
positive được dùng trong câu như thế nào?
This effect could be both negative, increasing political polarization and the risk of violence, but also positive by focussing on shared identities. («Media literacy for the Arab World per Ahmed Al-Rawi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316762 (bản sửa đổi 2830303).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/positive, mã đối chiếu EV-824216FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng